The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 3 › Ru-tơ 3:9

Ru-tơ 3:9

Bô-ô hỏi: Ngươi là ai? Nàng đáp: Tôi là Ru-tơ, kẻ tớ gái ông; xin đắp mền ông trên kẻ tớ gái ông, vì ông có quyền chuộc sản-nghiệp tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said, Who art thou? And she answered, I am Ruth thine handmaid: spread therefore thy skirt over thine handmaid; for thou art a near kinsman.

In Context

8Nửa đêm, Bô-ô sợ-hãi, nghiêng mình qua, kìa thấy có một người nữ nằm tại dưới chơn mình.

10Người nói: Hỡi con gái ta, nguyện Đức Giê-hô-va ban phước cho con! Việc nhơn-từ con làm lần sau nầy, lại còn trọng hơn lần trước; vì con chẳng có theo những gã trai-trẻ, vô-luận nghèo hay giàu.

Read all of Ru-tơ 3

Cross References

Ruth 2:20Na-ô-mi đáp cùng dâu mình rằng: Nguyện Đức Giê-hô-va ban phước cho người, vì Ngài không dứt làm ơn cho kẻ sống và kẻ chết! Tiếp rằng: Người đó là bà-con của chúng ta, vốn là trong những kẻ có quyền chuộc sản-nghiệp ta lại.

Ruth 4:4Tôi muốn báo-cáo cho anh hay và nói rằng: Tại trước mặt những người ngồi đây và trước mặt các trưởng-lão của dân-sự tôi, xin hãy mua sản-nghiệp đó đi. Nếu anh muốn chuộc sản-nghiệp đó lại, thì hãy làm đi; bằng không, thì hãy tỏ ra cho tôi biết. Vì trước anh chẳng ai có quyền chuộc lại, và sau anh, quyền nầy trở về tôi. Người đáp: Tôi sẽ chuộc.

1 Samuel 25:41Nàng bèn chổi dậy, sấp mình xuống đất, mà nói rằng: Nầy con đòi của chúa sẽ làm tôi-mọi chúa đặng rửa chơn các tôi-tớ của chúa tôi.

Luke 14:11Bởi vì ai tự nhắc mình lên, sẽ phải hạ xuống, còn ai tự hạ mình xuống, sẽ được nhắc lên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 3:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 3:8Ru-tơ 3Ru-tơ 3:10 →