The Bible Software
bible.software › Tít › Tít 1 › Tít 1:5

Tít 1:5

Ta đã để con ở lại Cơ-rết đặng sắp-đặt mọi việc chưa thu-xếp, và theo như ta đã răn-bảo cho con mà lập những trưởng-lão trong mỗi thành.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For this cause left I thee in Crete, that thou shouldest set in order the things that are wanting, and ordain elders in every city, as I had appointed thee:

In Context

4gởi cho Tít, là con thật ta trong đức-tin chung: nguyền xin con được ân-điển và sự bình-an ban cho bởi Đức Chúa Trời, là Cha, và bởi Đức Chúa Jêsus-Christ, Cứu-Chúa chúng ta! Cách-thức để chọn các trưởng-lão

6Mỗi người trong vòng trưởng-lão đó phải cho không chỗ trách được, chỉ chồng của một vợ; con-cái phải tin Chúa, không được bị cáo là buông-tuồng hoặc ngỗ-nghịch.

Read all of Tít 1

Cross References

Isaiah 44:7Ai là kẻ kêu-gọi như ta, rao-bảo và phán-truyền đều đó từ khi ta đã lập dân-tộc xưa nầy? thì hãy rao-truyền sự mai-sau và đều chi sẽ xảy đến!

Acts 11:30môn-đồ cũng làm thành việc đó, nhờ tay Ba-na-ba và Sau-lơ, gởi tiền ấy cho các trưởng-lão. ▲ Cơ-rê-tiên (Chrétien) nghĩa là kẻ tin theo Đấng Christ.

Acts 27:7Tàu chạy chậm lắm, mất nhiều ngày khó-nhọc mới tới ngang thành Cơ-nít. Vì gió quá, tàu không thể ghé bến được, nên chúng ta lại theo mé bờ đảo Cơ-rết, qua Sa-môn.

Acts 27:21Vì họ không ăn đã lâu, nên Phao-lô đứng dậy giữa đám họ, mà nói rằng: Hỡi bạn-hữu ta, chớ chi bữa trước tin lời ta mà chẳng dời khỏi đảo Cơ-rết, thì chúng ta đã chẳng mắc cơn nguy-hiểm và tổn-hại nầy.

1 Corinthians 14:40Nhưng mọi sự đều nên làm cho phải phép và theo thứ-tự. ▲ Ê-sai 28: 11, 12.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Tít 1:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Tít 1:4Tít 1Tít 1:6 →