The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 1 › Xa-cha-ri 1:6

Xa-cha-ri 1:6

Song những lời phán và lệ-luật ta đã truyền cho tôi-tớ ta là các đấng tiên-tri, há chẳng kịp đến tổ-phụ các ngươi sao? Nên họ đã trở lại và nói rằng: Mọi đều mà Đức Giê-hô-va vạn-quân đã định làm cho chúng ta theo như đường-lối và việc làm của chúng ta, thì đã làm cho chúng ta như vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But my words and my statutes, which I commanded my servants the prophets, did they not take hold of your fathers? and they returned and said, Like as the LORD of hosts thought to do unto us, according to our ways, and according to our doings, so hath he dealt with us.

In Context

5Chớ nào tổ-phụ các ngươi ở đâu? Và những tiên-tri ấy có sống đời đời chăng?

7Ngày hai mươi bốn tháng mười một, là tháng Sê-bát, trong năm thứ hai Đa-ri-út, có lời của Đức Giê-hô-va phán cho đấng tiên-tri Xa-cha-ri, con trai Ba-ra-chi, cháu Y-đô, như vầy:

Read all of Xa-cha-ri 1

Cross References

Numbers 23:19Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối-cải. Đều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Đều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng-nghiệm sao?

Numbers 33:56rồi xảy đến ta sẽ hành-hại các ngươi khác nào ta đã toan hành-hại chúng nó vậy.

Deuteronomy 28:20Vì cớ ngươi làm đều ác, và lìa-bỏ Đức Giê-hô-va, nên trong mọi công-việc ngươi bắt tay làm, Ngài sẽ khiến giáng cho ngươi sự rủa-sả, kinh-khủng, và hăm-dọa cho đến chừng nào ngươi bị hủy-diệt và chết-mất vội-vàng.

2 Kings 15:12Như vậy là ứng-nghiệm lời của Đức Giê-hô-va phán cho Giê-hu rằng: Dòng-dõi ngươi sẽ ngồi trên ngôi Y-sơ-ra-ên cho đến đời thứ tư. Thật vậy, ấy là đều đã xảy đến. Sa-lum làm vua Y-sơ-ra-ên

Isaiah 3:8Giê-ru-sa-lem phải nghiêng-úp, và Giu-đa xiêu-đổ; vì lời nói việc làm của họ nghịch cùng Đức Giê-hô-va, và trêu-chọc con mắt của uy-nghiêm Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 1:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 1:5Xa-cha-ri 1Xa-cha-ri 1:7 →