The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 10 › Xa-cha-ri 10:11

Xa-cha-ri 10:11

Nó sẽ vượt qua biển khổ, xông đánh sóng biển; hết thảy những nơi sâu của sông Ni-lơ sẽ cạn khô, sự kiêu-ngạo của A-si-ri sẽ bị đánh đổ, và cây trượng của Ê-díp-tô sẽ mất đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he shall pass through the sea with affliction, and shall smite the waves in the sea, and all the deeps of the river shall dry up: and the pride of Assyria shall be brought down, and the sceptre of Egypt shall depart away.

In Context

10Như vậy ta sẽ đem chúng nó về từ đất Ê-díp-tô, nhóm chúng nó lại từ A-si-ri, đem chúng nó vào đất Ga-la-át và Li-ban, và chúng nó sẽ không có đủ chỗ ở.

12Ta sẽ làm cho chúng nó nên mạnh trong Đức Giê-hô-va, và chúng nó sẽ qua lại trong danh Ngài, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Xa-cha-ri 10

Cross References

Genesis 8:1Vả, Đức Chúa Trời nhớ lại Nô-ê cùng các loài thú và súc-vật ở trong tàu với người, bèn khiến một trận gió thổi ngang qua trên đất, thì nước dừng lại.

2 Kings 2:8Ê-li bèn lấy áo tơi mình, cuốn lại, đập trên nước; nước bèn rẽ ra hai bên, và hai người đều đi ngang qua trên đất khô.

Ezra 6:22Trong bảy ngày chúng giữ lễ bánh không men cách vui-vẻ; vì Đức Giê-hô-va đã làm cho lòng chúng được khoái-lạc, và có cảm-động lòng vua A-si-ri đoái-xem chúng, đặng giúp-đỡ trong cuộc xây-cất đền của Đức Chúa Trời, tức là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.

Psalms 77:16Hỡi Đức Chúa Trời, các nước đã thấy Chúa; Các nước đã thấy Chúa, bèn sợ; Những vực sâu cũng rúng-động.

Psalms 114:5Ớ biển, nhơn sao ngươi chạy trốn? Ớ Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 10:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 10:10Xa-cha-ri 10Xa-cha-ri 10:12 →