The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 14 › Xa-cha-ri 14:11

Xa-cha-ri 14:11

Người ta sẽ ở đó, nó chẳng bị rủa-sả nữa, nhưng Giê-ru-sa-lem sẽ được ở yên-ổn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And men shall dwell in it, and there shall be no more utter destruction; but Jerusalem shall be safely inhabited.

In Context

10Cả đất sẽ làm nên đồng bằng, từ Ghê-ba cho đến Rim-môn, về phía nam Giê-ru-sa-lem, thành nầy sẽ được nhắc lên và ở trong chỗ mình, từ cửa Bên-gia-min cho đến chỗ cửa thứ nhứt, và đến cửa góc, lại từ tháp Ha-na-nê-ên cho đến những nơi ép rượu của vua.

12Vả, nầy sẽ là tai-vạ mà Đức Giê-hô-va dùng để phạt mọi dân tranh-chiến cùng Giê-ru-sa-lem: Ngài sẽ làm cho ai nấy khi chơn đương đứng thì thịt mục-nát ra, mắt mục trong vành nó, lưỡi mục trong miệng nó.

Read all of Xa-cha-ri 14

Cross References

Numbers 21:3Đức Giê-hô-va nhậm lời dân Y-sơ-ra-ên và phó dân Ca-na-an cho. Người ta diệt hết dân đó và các thành của nó, đặt tên chỗ nầy là Họt-ma. Con rắn lửa và con rắn đồng

Isaiah 26:1Trong ngày đó, tại xứ Giu-đa, người ta sẽ hát bài nầy: Chúng ta có thành bền-vững! Chúa lấy sự cứu làm tường làm lũy!

Isaiah 66:22Đức Giê-hô-va phán: Vì như trời mới đất mới mà ta hầu dựng, sẽ cứ còn trước mặt ta thể nào, thì dòng-giống và danh-hiệu các ngươi cũng sẽ cứ còn thể ấy.

Jeremiah 23:6Đương đời vương đó, Giu-đa sẽ được cứu; Y-sơ-ra-ên sẽ ở yên-ổn, và người ta sẽ xưng danh Đấng ấy là: Đức Giê-hô-va sự công-bình chúng ta!

Jeremiah 33:15Trong những ngày ấy và kỳ đó, ta sẽ khiến nẩy lên một Nhánh của sự công-bình cho Đa-vít; Đấng ấy sẽ làm ra sự công-bình chánh-trực trong đất nầy.

Ezekiel 37:26Vả, ta sẽ lập với chúng nó một giao-ước hòa-bình; ấy sẽ là một giao-ước đời đời giữa chúng nó với ta. Ta sẽ lập chúng nó và làm cho đông-đúc. Ta sẽ đặt nơi thánh ta giữa chúng nó đời đời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 14:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 14:10Xa-cha-ri 14Xa-cha-ri 14:12 →