The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 14 › Xa-cha-ri 14:3

Xa-cha-ri 14:3

Bấy giờ Đức Giê-hô-va sẽ ra đánh cùng các nước đó, như Ngài đã đánh trong ngày chiến-trận.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then shall the LORD go forth, and fight against those nations, as when he fought in the day of battle.

In Context

2Vậy ta sẽ nhóm mọi nước lại tranh-chiến cùng Giê-ru-sa-lem, và thành sẽ bị lấy, nhà sẽ bị cướp, đờn-bà sẽ bị hãm, phân nửa thành sẽ đi làm phu-tù; nhưng dân còn lại sẽ không bị trừ-bỏ khỏi thành.

4Trong ngày đó, chơn Ngài sẽ đứng trên núi Ô-li-ve, là núi đối ngang Giê-ru-sa-lem về phía đông; và núi Ô-li-ve sẽ bị xé ra chính giữa về phía đông và phía tây, đến nỗi thành ra một trũng rất lớn; phân nửa núi dời qua phương bắc, phân nửa dời qua phương nam.

Read all of Xa-cha-ri 14

Cross References

Joshua 10:14Từ trước và về sau, chẳng hề có ngày nào như ngày đó, là ngày Đức Giê-hô-va có nhậm lời của một loài người; vì Đức Giê-hô-va chiến-cự cho dân Y-sơ-ra-ên.

Isaiah 29:7Như chiêm-bao, như sự hiện-thấy trong ban đêm thể nào, thì quân-chúng của mọi nước đánh A-ri-ên, hết thảy đều hãm thành và đồn-lũy, mà ép riết nó, cũng thể ấy.

Isaiah 66:15Nầy, Đức Giê-hô-va sẽ đến với lửa, và xe-cộ Ngài giống như gió lốc, hầu cho cơn giận của Ngài thêm nóng-nảy, và sự quở-trách của Ngài biến thành ngọn lửa hừng.

Daniel 2:44Trong đời các vua nầy, Chúa trên trời sẽ dựng nên một nước không bao giờ bị hủy-diệt, quyền nước ấy không bao giờ để cho một dân-tộc khác; song nó sẽ đánh tan và hủy-diệt hết các nước trước kia, mà mình thì đứng đời đời;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 14:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 14:2Xa-cha-ri 14Xa-cha-ri 14:4 →