The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 14 › Xa-cha-ri 14:5

Xa-cha-ri 14:5

Các ngươi sẽ trốn trong trũng núi, vì trũng núi ấy sẽ chạy dài đến Át-san; và các ngươi sẽ đi trốn như là trốn khỏi cơn động-đất đang ngày Ô-xia, vua Giu-đa. Bấy giờ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ta sẽ đến, hết thảy các thánh sẽ ở cùng ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And ye shall flee to the valley of the mountains; for the valley of the mountains shall reach unto Azal: yea, ye shall flee, like as ye fled from before the earthquake in the days of Uzziah king of Judah: and the LORD my God shall come, and all the saints with thee.

In Context

4Trong ngày đó, chơn Ngài sẽ đứng trên núi Ô-li-ve, là núi đối ngang Giê-ru-sa-lem về phía đông; và núi Ô-li-ve sẽ bị xé ra chính giữa về phía đông và phía tây, đến nỗi thành ra một trũng rất lớn; phân nửa núi dời qua phương bắc, phân nửa dời qua phương nam.

6Trong ngày đó sẽ không có sự sáng nữa, những vì sáng sẽ thâu mình lại.

Read all of Xa-cha-ri 14

Cross References

Deuteronomy 33:2Người bèn nói: Đức Giê-hô-va đã đến từ Si-na-i, Ngài từ Sê-i-rơ dấy lên trên dân-chúng, Chiếu sáng từ núi Pha-ran, Đến từ giữa muôn vàn đấng thánh; Từ tay hữu Ngài phát ra cho họ lửa của luật-pháp Ngài.

Psalms 97:4Sự chớp-nhoáng Ngài soi-sáng thế-gian: Trái đất thấy, bèn rúng-động.

Isaiah 29:6Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ dùng sấm-sét, động đất, tiếng ầm, gió lốc, bão, và ngọn lửa thiêu-nuốt mà thăm-phạt nó.

Isaiah 66:15Nầy, Đức Giê-hô-va sẽ đến với lửa, và xe-cộ Ngài giống như gió lốc, hầu cho cơn giận của Ngài thêm nóng-nảy, và sự quở-trách của Ngài biến thành ngọn lửa hừng.

Daniel 7:21Ta nhìn-xem, cái sừng đó tranh-chiến cùng các thánh, và thắng trận,

Amos 1:1Lời của A-mốt, người trong bọn chăn ở Thê-cô-a, là lời đã được soi-dẫn cho người về Y-sơ-ra-ên, đang đời Ô-xia, vua Giu-đa, và đang đời Giê-rô-bô-am, con trai Giô-ách, vua Y-sơ-ra-ên, hai năm trước cơn động đất.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 14:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 14:4Xa-cha-ri 14Xa-cha-ri 14:6 →