The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 3 › Xa-cha-ri 3:2

Xa-cha-ri 3:2

Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-tan rằng: Hỡi Sa-tan, nguyền Đức Giê-hô-va quở-trách ngươi; nguyền Đức Giê-hô-va là Đấng đã kén-chọn Giê-ru-sa-lem quở-trách ngươi. Chớ thì nầy há chẳng phải là cái đóm đã kéo ra từ lửa sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the LORD said unto Satan, The LORD rebuke thee, O Satan; even the LORD that hath chosen Jerusalem rebuke thee: is not this a brand plucked out of the fire?

In Context

1Đoạn, Đức Giê-hô-va cho ta xem thấy thầy tế-lễ cả Giê-hô-sua đương đứng trước mặt thiên-sứ Đức Giê-hô-va, và Sa-tan đứng bên hữu người đặng đối-địch người.

3Vả, Giê-hô-sua mặc áo bẩn, đứng trước mặt thiên-sứ.

Read all of Xa-cha-ri 3

Cross References

Psalms 109:31Vì Ngài đứng bên hữu người thiếu-thốn, Đặng giải-cứu người khỏi kẻ đoán-xét linh-hồn người. ▲ Theo nguyên-bổn ấy là Sa-tan.

Amos 4:11Ta đã lật-đổ giữa các ngươi, như Đức Chúa Trời đã lật-đổ Sô-đôm và Gô-mô-rơ, và các ngươi đã như cái que rút ra khỏi lửa. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Zechariah 2:12Đức Giê-hô-va sẽ được Giu-đa làm phần sản-nghiệp Ngài trong đất thánh, và Ngài sẽ còn kén-chọn Giê-ru-sa-lem.

Luke 4:35Song Đức Chúa Jêsus quở nặng nó, mà rằng: Hãy nín đi, và ra khỏi người nầy. Quỉ bèn vật ngã người giữa đám đông, rồi ra khỏi, không làm hại chi đến người.

Luke 22:32Song ta đã cầu-nguyện cho ngươi, hầu cho đức-tin ngươi không thiếu-thốn. Vậy, đến khi người đã hối-cải, hãy làm cho vững chí anh em mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 3:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 3:1Xa-cha-ri 3Xa-cha-ri 3:3 →