The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 6 › Xa-cha-ri 6:12

Xa-cha-ri 6:12

Ngươi khá nói cùng người rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân có phán như vầy: Nầy, có một người tên là Chồi-mống, sẽ nứt ra từ chỗ người, và người ấy sẽ xây đền-thờ Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And speak unto him, saying, Thus speaketh the LORD of hosts, saying, Behold the man whose name is The BRANCH; and he shall grow up out of his place, and he shall build the temple of the LORD:

In Context

11Hãy nhận lấy bạc và vàng làm mũ triều-thiên đội trên đầu thầy tế-lễ cả Giê-hô-sua, con trai Giô-xa-đác.

13Chính người sẽ xây đền-thờ Đức Giê-hô-va; và chính người sẽ được sự oai-nghiêm, ngồi cai-trị trên ngôi mình, làm thầy tế-lễ ở trên ngôi mình; và sẽ có mưu hòa-bình ở giữa cả hai.

Read all of Xa-cha-ri 6

Cross References

Ezra 3:8Năm thứ hai tháng hai, sau khi chúng đến đền của Đức Chúa Trời tại Giê-ru-sa-lem, Xô-rô-ba-bên, con trai của Sa-anh-thi-ên, và Giê-sua, con của Giô-xa-đác, với các anh em khác của họ, là những thầy tế-lễ, người Lê-vi, cùng hết thảy những người bị bắt làm phu-tù được trở về Giê-ru-sa-lem, đều khởi làm công-việc xây-cất đền-thờ; chúng đặt người Lê-vi, từ hai mươi tuổi sắp lên, đặng cai-quản công-việc xây-cất đền-thờ của Đức Giê-hô-va.

Psalms 80:15Là tượt nho mà tay hữu Chúa đã trồng, Và là chồi mà Chúa đã chọn cho mình.

Isaiah 11:1Có một chồi sẽ nứt lên từ gốc Y-sai, một nhánh từ rễ nó sẽ ra trái.

Isaiah 53:2Người đã lớn lên trước mặt Ngài như một cái chồi, như cái rễ ra từ đất khô. Người chẳng có hình-dung, chẳng có sự đẹp-đẽ; khi chúng ta thấy người, không có sự tốt-đẹp cho chúng ta ưa-thích được.

Jeremiah 33:15Trong những ngày ấy và kỳ đó, ta sẽ khiến nẩy lên một Nhánh của sự công-bình cho Đa-vít; Đấng ấy sẽ làm ra sự công-bình chánh-trực trong đất nầy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 6:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 6:11Xa-cha-ri 6Xa-cha-ri 6:13 →