The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 6 › Xa-cha-ri 6:14

Xa-cha-ri 6:14

Nhưng mũ triều-thiên sẽ thuộc về Hê-lem, Tô-bi-gia, Giê-đa-gia, và Hên, con trai của Sô-phô-ni, để làm sự ghi-nhớ trong đền-thờ Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the crowns shall be to Helem, and to Tobijah, and to Jedaiah, and to Hen the son of Zephaniah, for a memorial in the temple of the LORD.

In Context

13Chính người sẽ xây đền-thờ Đức Giê-hô-va; và chính người sẽ được sự oai-nghiêm, ngồi cai-trị trên ngôi mình, làm thầy tế-lễ ở trên ngôi mình; và sẽ có mưu hòa-bình ở giữa cả hai.

15Những kẻ ở xa sẽ đến, xây đền-thờ Đức Giê-hô-va; và các ngươi sẽ biết rằng Đức Giê-hô-va vạn-quân sai ta đến cùng các ngươi; nếu các ngươi siêng-năng vâng theo tiếng Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, thì sự đó sẽ xảy đến.

Read all of Xa-cha-ri 6

Cross References

Numbers 31:54Vậy, Môi-se và Ê-lê-a-sa, thầy tế-lễ, nhận-lãnh vàng của quan-tướng ngàn quân và trăm quân, rồi đem vào hội-mạc làm kỷ-niệm về dân Y-sơ-ra-ên trước mặt Đức Giê-hô-va.

1 Samuel 2:30Bởi cớ đó, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Ta có phán rằng nhà ngươi và nhà cha ngươi sẽ đời đời hầu việc trước mặt ta. Nhưng bây giờ, Đức Giê-hô-va phán, đều đó chẳng hề được như vậy! Vì phàm ai tôn-kính ta, ta sẽ làm cho được tôn-trọng, còn ai khinh-bỉ ta, tất sẽ bị khinh-bỉ lại.

Matthew 26:13Quả thật, ta nói cùng các ngươi, khắp cả thế-gian, hễ nơi nào Tin-lành nầy được giảng ra, thì cũng thuật lại việc người ấy đã làm để nhớ đến người. Đứa phản Chúa

Acts 10:4Đôi mắt người ngó chăm thiên-sứ và run-sợ lắm, thưa rằng: Lạy Chúa, có việc chi? Thiên-sứ nói: Lời cầu-nguyện cùng sự bố-thí ngươi đã lên thấu Đức Chúa Trời, và Ngài đã ghi-nhớ lấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 6:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 6:13Xa-cha-ri 6Xa-cha-ri 6:15 →