The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 7 › Xa-cha-ri 7:13

Xa-cha-ri 7:13

Xảy ra như khi người kêu, chúng nó không chịu nghe, thì khi chúng nó kêu, ta cũng không nghe, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore it is come to pass, that as he cried, and they would not hear; so they cried, and I would not hear, saith the LORD of hosts:

In Context

12Chúng nó làm cho lòng mình cứng như đá kim-cương, để không nghe luật-pháp và những lời mà Đức Giê-hô-va vạn-quân đã bởi Thần Ngài cậy các tiên-tri đời xưa sai đến; vậy nên có sự thạnh-nộ lớn lắm đến từ Đức Giê-hô-va vạn-quân.

14Ta đã làm tan-tác chúng nó như bởi một cơn gió lốc trong khắp các nước mà chúng nó chưa từng biết; vậy đất đã trở nên hoang-vu sau chúng nó, đến nỗi không ai trải qua hoặc trở về; vì chúng nó đã làm cho đất vui-thích thành ra hoang-vu.

Read all of Xa-cha-ri 7

Cross References

Proverbs 1:24Bởi vì ta kêu gọi, mà các ngươi không khứng nghe, Ta giơ tay ta ra, lại chẳng có ai chủ ý;

Proverbs 28:9Người nào xây tai không khứng nghe luật-pháp, Lời cầu-nguyện người ấy cũng là một sự gớm-ghiếc.

Isaiah 50:2Cớ sao khi ta đến, chẳng thấy có người nào? Cớ sao khi ta gọi, chẳng có ai thưa lại? Tay ta há ngắn quá không chuộc được sao? hay là sức ta không đủ mà cứu được sao? Nầy, ta chỉ nạt một cái thì biển liền cạn. Ta biến sông thành đồng-vắng; cá dưới sông vì khan nước phải chết khát, hóa ra hôi-thối.

Jeremiah 11:11Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ khiến tai-nạn đổ trên chúng nó, không thể tránh được; chúng nó sẽ kêu đến ta, nhưng ta chẳng thèm nghe.

Ezekiel 14:3Hỡi con người, những kẻ này mang thần-tượng mình vào trong lòng, và đặt trước mặt mình sự gian-ác mình làm cho vấp-phạm; vậy ta há để cho chúng nó cầu-hỏi ta một chút nào sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 7:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 7:12Xa-cha-ri 7Xa-cha-ri 7:14 →