The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 8 › Xa-cha-ri 8:13

Xa-cha-ri 8:13

Hỡi nhà Giu-đa và nhà Y-sơ-ra-ên! sẽ xảy ra như các ngươi đã làm sự rủa-sả trong các nước thể nào, thì ta sẽ cứu các ngươi, và các ngươi sẽ làm sự chúc-phước thể ấy. Các ngươi chớ sợ-hãi, song hãy làm cho tay mình nên mạnh!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall come to pass, that as ye were a curse among the heathen, O house of Judah, and house of Israel; so will I save you, and ye shall be a blessing: fear not, but let your hands be strong.

In Context

12Vì ở đó sẽ có hột giống bình-an; cây nho sẽ sanh trái, và đất sẽ sanh hoa-lợi, các từng trời sẽ sa móc xuống, ta sẽ làm cho những kẻ sót lại của dân nầy được hưởng mọi sự đó.

14Vì Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Như ta đã toan giáng tai-vạ cho các ngươi, khi tổ-phụ các ngươi chọc giận ta, và ta không ăn-năn, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy,

Read all of Xa-cha-ri 8

Cross References

Genesis 12:2Ta sẽ làm cho ngươi nên một dân lớn; ta sẽ ban phước cho ngươi, cùng làm nổi danh ngươi, và ngươi sẽ thành một nguồn phước.

Deuteronomy 26:19để Ngài ban cho ngươi sự khen-ngợi, danh-tiếng, và sự tôn-trọng trổi hơn mọi dân mà Ngài đã tạo, và ngươi trở nên một dân thánh cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, y như Ngài đã phán vậy. ▲ Cũng dịch là: gần chết.

Deuteronomy 29:23khi thấy toàn xứ chỉ diêm, muối và cháy-tiêu, không giống gieo, không sản-vật chi hết, chẳng một thứ cỏ nào mọc, giống như sự hủy-hoại của Sô-đôm và Gô-mô-rơ, Át-ma và Sê-bô-im bị Đức Giê-hô-va phá-diệt trong cơn thạnh-nộ Ngài, —

1 Kings 9:7thì ta sẽ truất Y-sơ-ra-ên khỏi đất ta đã ban cho chúng nó, trừ-bỏ khỏi trước mặt ta cái đền nầy mà ta đã vì danh ta biệt riêng ra thánh, và Y-sơ-ra-ên sẽ trở nên lời tục-ngữ và trò cười giữa muôn dân.

Psalms 44:16Tại vì tiếng kẻ sỉ-nhục mắng-chưởi, Và vì cớ kẻ thù-nghịch và kẻ báo-thù.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 8:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 8:12Xa-cha-ri 8Xa-cha-ri 8:14 →