The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 8 › Xa-cha-ri 8:3

Xa-cha-ri 8:3

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta đã xây lại cùng Si-ôn, và ta sẽ ở giữa Giê-ru-sa-lem; Giê-ru-sa-lem sẽ được gọi là thành chơn-thật; núi của Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ được gọi là núi thánh.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; I am returned unto Zion, and will dwell in the midst of Jerusalem: and Jerusalem shall be called a city of truth; and the mountain of the LORD of hosts the holy mountain.

In Context

2Đức Giê-hô-va vạn-quân có phán như vầy: Ta đã nổi ghen vì Si-ôn bởi một cơn ghen lớn, ta đã nổi ghen vì nó bởi cơn tức-giận lớn.

4Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Sẽ còn có những ông già, bà già ở trong các đường-phố Giê-ru-sa-lem, ai nấy sẽ cầm gậy nơi tay, vì cớ mình cao tuổi.

Read all of Xa-cha-ri 8

Cross References

Psalms 2:6Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta.

Isaiah 1:26Ta sẽ lập lại các quan-xét của ngươi như ngày trước, các mưu-sĩ của ngươi như lúc đầu. Rồi sau người ta sẽ xưng ngươi là thành công-bình, là ấp trung-nghĩa.

Isaiah 11:9Nó chẳng làm hại, chẳng giết ai trong cả núi thánh của ta; vì thế-gian sẽ đầy-dẫy sự hiểu-biết Đức Giê-hô-va, như các dòng nước che-lấp biển.

Isaiah 32:16Bấy giờ sự xét-đoán sẽ ở nơi đồng vắng, sự công-bình sẽ trú nơi ruộng tốt.

Isaiah 65:25Muông-sói với chiên con sẽ ăn chung, sư-tử ăn rơm như bò, rắn ăn bụi-đất. Sẽ chẳng có ai làm tổn-hại, hay là hủy-phá trong khắp núi thánh ta, Đức Giê-hô-va đã phán vậy. ▲ Gát và Mê-ni là tên của hai vì thần không ai biết; có lẽ là thần Số và thần Mạng.

Jeremiah 14:9Sao Ngài như người thất-kính, như người mạnh-dạn chẳng có thể giải-cứu? Hỡi Đức Giê-hô-va! dầu vậy, Ngài vẫn ở giữa chúng tôi! Chúng tôi được xưng bằng danh Ngài, xin đừng lìa-bỏ chúng tôi!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 8:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 8:2Xa-cha-ri 8Xa-cha-ri 8:4 →