The Bible Software
bible.software › I Giăng › I Giăng 1 › I Giăng 1:3

I Giăng 1:3

chúng tôi lấy đều đã thấy đã nghe mà truyền cho anh em, hầu cho anh em cũng được giao-thông với chúng tôi. Vả, chúng tôi vẫn được giao-thông với Đức Chúa Cha, và với Con Ngài là Đức Chúa Jêsus-Christ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

That which we have seen and heard declare we unto you, that ye also may have fellowship with us: and truly our fellowship is with the Father, and with his Son Jesus Christ.

In Context

2vì sự sống đã bày-tỏ ra, chúng tôi có thấy, và đang làm chứng cho, chúng tôi rao-truyền cho anh em sự sống đời đời vốn ở cùng Đức Chúa Cha và đã bày-tỏ ra cho chúng tôi rồi; —

4Chúng tôi viết những đều đó cho anh em, hầu cho sự vui-mừng của chúng tôi được đầy-dẫy. Sự giao-thông với Đức Chúa Trời và sự tha tội bởi Đấng Christ

Read all of I Giăng 1

Cross References

Numbers 10:32Nếu anh đi cùng chúng tôi, thì chúng tôi sẽ làm cho anh hưởng ơn-lành mà Đức Giê-hô-va sẽ làm cho chúng tôi.

Psalms 2:7Ta sẽ giảng ra mạng-lịnh: Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi.

Isaiah 66:19Ta sẽ đặt một dấu-hiệu giữa họ; những kẻ trong vòng họ đã tránh khỏi nạn, thì ta sẽ sai đến khắp các nước, tức là đến Ta-rê-si, Phun, Lút là dân có tài bắn cung, Tu-banh và Gia-van, cho đến trong các cù-lao xa, là nơi chưa hề nghe danh-tiếng ta, và chưa từng thấy sự vinh-hiển ta. Bấy giờ chúng sẽ rao-truyền sự vinh-hiển ta ra trong các nước.

John 17:3Vả, sự sống đời đời là nhìn biết Cha, tức là Đức Chúa Trời có một và thật, cùng Jêsus-Christ, là Đấng Cha đã sai đến.

John 17:21để cho ai nấy hiệp làm một, như Cha ở trong Con, và Con ở trong Cha; lại để cho họ cũng ở trong chúng ta, đặng thế-gian tin rằng chính Cha đã sai Con đến.

Acts 2:42Vả, những người ấy bền lòng giữ lời dạy của các sứ-đồ, sự thông-công của anh em, lễ bẻ-bánh, và sự cầu- nguyện.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study I Giăng 1:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Giăng 1:2I Giăng 1I Giăng 1:4 →