The Bible Software
bible.software › I Giăng › I Giăng 1 › I Giăng 1:2

I Giăng 1:2

vì sự sống đã bày-tỏ ra, chúng tôi có thấy, và đang làm chứng cho, chúng tôi rao-truyền cho anh em sự sống đời đời vốn ở cùng Đức Chúa Cha và đã bày-tỏ ra cho chúng tôi rồi; —

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

(For the life was manifested, and we have seen it, and bear witness, and shew unto you that eternal life, which was with the Father, and was manifested unto us;)

In Context

1Đều có từ trước hết, là đều chúng tôi đã nghe, đều mắt chúng tôi đã thấy, đều chúng tôi đã ngắm và tay chúng tôi đã rờ, về Lời sự sống; —

3chúng tôi lấy đều đã thấy đã nghe mà truyền cho anh em, hầu cho anh em cũng được giao-thông với chúng tôi. Vả, chúng tôi vẫn được giao-thông với Đức Chúa Cha, và với Con Ngài là Đức Chúa Jêsus-Christ.

Read all of I Giăng 1

Cross References

John 1:1Ban đầu có Ngôi-Lời, Ngôi-Lời ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi-Lời là Đức Chúa Trời.

John 1:18Chẳng hề ai thấy Đức Chúa Trời; chỉ Con một ở trong lòng Cha, là Đấng đã giãi-bày Cha cho chúng ta biết. Sự sắm-sửa về chức-vụ Đức Chúa Jêsus ( 1: 19- 51 Lời chứng của Giăng Báp-tít

John 7:29Ta thì biết Ngài; vì ta từ Ngài đến, và Ngài là Đấng đã sai ta đến.

John 11:25Đức Chúa Jêsus phán rằng: Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

John 15:27Còn các ngươi cũng sẽ làm chứng về ta, vì các ngươi đã ở cùng ta từ lúc ban đầu vậy. ▲ Thi-thiên 35: 19; 69: 4.

John 17:3Vả, sự sống đời đời là nhìn biết Cha, tức là Đức Chúa Trời có một và thật, cùng Jêsus-Christ, là Đấng Cha đã sai đến.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study I Giăng 1:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Giăng 1:1I Giăng 1I Giăng 1:3 →