The Bible Software
bible.software › I Các Vua › I Các Vua 11 › I Các Vua 11:39

I Các Vua 11:39

lập cho ngươi một nhà vững-chắc, y như ta đã lập cho Đa-vít, và ta sẽ ban Y-sơ-ra-ên cho ngươi. Như vậy, ta sẽ làm sỉ-nhục dòng-dõi Đa-vít, nhưng chẳng phải đời đời.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will for this afflict the seed of David, but not for ever.

In Context

38Và, nếu ngươi vâng theo lịnh ta, đi trong các đường-lối ta, làm đều thiện trước mặt ta, giữ-gìn luật-lệ và điều-răn ta, y như Đa-vít, tôi-tớ ta, đã làm, thì ta sẽ ở cùng ngươi,

40Sa-lô-môn tìm thế giết Giê-rô-bô-am; nhưng Giê-rô-bô-am chạy trốn qua Ê-díp-tô, đến cùng Si-sắc, vua Ê-díp-tô; rồi người ở tại Ê-díp-tô cho đến chừng Sa-lô-môn băng-hà.

Read all of I Các Vua 11

Cross References

1 Kings 11:36Ta sẽ để lại một chi-phái cho con trai người, để cho tại Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn đặng đặt danh ta ở đó, Đa-vít, kẻ tôi-tớ ta, hằng có một ngọn đèn trước mặt ta luôn luôn.

1 Kings 14:8Ta đã đoạt lấy nước khỏi nhà Đa-vít mà trao cho ngươi; nhưng ngươi không bắt-chước Đa-vít, kẻ tôi-tớ ta, là người gìn-giữ các điều-răn ta, hết lòng theo ta, chỉ làm đều thiện tại trước mặt ta.

Psalms 89:30Nếu con-cháu người bỏ luật-pháp ta, Không đi theo mạng-lịnh ta,

Psalms 89:38Song Chúa lại từ-bỏ, khinh-bỉ người, Nổi giận cùng đấng chịu xức dầu của Chúa.

Isaiah 7:14Vậy nên, chính Chúa sẽ ban một điềm cho các ngươi: nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, sanh ra một trai, và đặt tên là Em-ma-nu-ên.

Isaiah 11:1Có một chồi sẽ nứt lên từ gốc Y-sai, một nhánh từ rễ nó sẽ ra trái.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Các Vua 11:39

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Các Vua 11:38I Các Vua 11I Các Vua 11:40 →