The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 16 › I Sa-mu-ên 16:3

I Sa-mu-ên 16:3

Ngươi sẽ mời Y-sai dự tế. Ta sẽ tỏ cho ngươi biết đều ngươi phải làm; rồi ngươi sẽ nhơn danh ta xức dầu kẻ ta chỉ cho ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And call Jesse to the sacrifice, and I will shew thee what thou shalt do: and thou shalt anoint unto me him whom I name unto thee.

In Context

2Sa-mu-ên thưa rằng: Làm sao tôi đi đó được? Nếu Sau-lơ hay, thì sẽ giết tôi đi. Đức Giê-hô-va phán cùng người rằng: Hãy đem theo ngươi một con bò cái tơ, và nói rằng: Tôi đến để dâng của tế-lễ cho Đức Giê-hô-va.

4Sa-mu-ên làm theo đều Đưc Giê-hô-va đã phán cùng mình, và đi đến Bết-lê-hem. Những trưởng-lão của thành ấy đều lấy làm bối-rối, chạy đón người, mà hỏi rằng: Có phải ông đến đem bình-an chăng? Người đáp rằng: Bình-an.

Read all of I Sa-mu-ên 16

Cross References

Deuteronomy 17:15thì khá lập một vua lên cai-trị ngươi, mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ chọn; phải lập lên một vua thuộc về anh em ngươi; chớ nên lập một người ngoại-bang lên, không phải anh em ngươi.

1 Samuel 9:16Ngày mai, tại giờ nầy, ta sẽ sai một người ở xứ Bên-gia-min đến cùng ngươi; ngươi sẽ xức dầu cho người làm vua của dân Y-sơ-ra-ên ta. Người sẽ giải-cứu dân ta khỏi tay dân Phi-li-tin; vì ta đã đoái-xem dân ta, và tiếng của chúng đã thấu đến ta.

2 Samuel 15:11Có hai trăm người ở Giê-ru-sa-lem mà Áp-sa-lôm đã mời, đều đi với người cách thật-thà chẳng nghi-ngại chi hết.

Acts 9:6nhưng hãy đứng dậy, vào trong thành, người ta sẽ nói cho ngươi mọi đều phải làm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 16:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 16:2I Sa-mu-ên 16I Sa-mu-ên 16:4 →