The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 16 › I Sa-mu-ên 16:2

I Sa-mu-ên 16:2

Sa-mu-ên thưa rằng: Làm sao tôi đi đó được? Nếu Sau-lơ hay, thì sẽ giết tôi đi. Đức Giê-hô-va phán cùng người rằng: Hãy đem theo ngươi một con bò cái tơ, và nói rằng: Tôi đến để dâng của tế-lễ cho Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Samuel said, How can I go? if Saul hear it, he will kill me. And the LORD said, Take an heifer with thee, and say, I am come to sacrifice to the LORD.

In Context

1Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-mu-ên rằng: Ngươi buồn-rầu về việc Sau-lơ cho đến chừng nào? Ta đã từ-bỏ nó, hầu cho nó không còn làm vua trên Y-sơ-ra-ên nữa. Hãy đổ dầu đầy sừng của ngươi và đi. Ta sẽ sai ngươi đến Y-sai, người Bết-lê-hem; vì trong vòng các con trai người, ta đã chọn một người làm vua.

3Ngươi sẽ mời Y-sai dự tế. Ta sẽ tỏ cho ngươi biết đều ngươi phải làm; rồi ngươi sẽ nhơn danh ta xức dầu kẻ ta chỉ cho ngươi.

Read all of I Sa-mu-ên 16

Cross References

1 Samuel 9:12Các con gái trẻ đáp rằng: Có, kìa người ở đằng trước mặt ông. Nhưng hãy mau đi, vì ngày nay người đến thành, bởi bá-tánh có việc tế-lễ tại nơi cao.

1 Kings 18:9Áp-đia tiếp rằng: Tôi có phạm tội gì, mà ông muốn phó kẻ tôi-tớ ông vào tay A-háp, hầu cho người giết tôi đi?

1 Kings 18:14Và bây giờ, ông biểu tôi: Hãy đi nói với chủ ngươi rằng: Ê-li ở đây. Người ắt sẽ giết tôi đi.

Matthew 10:16Kìa, ta sai các ngươi đi khác nào như chiên vào giữa bầy muông-sói. Vậy, hãy khôn-khéo như rắn, đơn-sơ như chim bò-câu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 16:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 16:1I Sa-mu-ên 16I Sa-mu-ên 16:3 →