The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 19 › I Sa-mu-ên 19:10

I Sa-mu-ên 19:10

Sau-lơ muốn lấy giáo đâm Đa-vít dính vào vách, nhưng Đa-vít tránh khỏi, giáo của Sau-lơ găm trong vách. Đa- vít trốn và được thoát khỏi buổi tối đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Saul sought to smite David even to the wall with the javelin; but he slipped away out of Saul’s presence, and he smote the javelin into the wall: and David fled, and escaped that night.

In Context

9Nhưng ác-thần bởi Đức Giê-hô-va khiến nhập vào Sau-lơ lúc người ngồi trong điện, cầm cây giáo nơi tay; còn Đa-vít gảy đờn.

11Sau-lơ sai người đi đến nhà Đa-vít đặng canh-giữ người, để sáng ngày giết người đi. Song Mi-canh, vợ Đa-vít, cho người hay và nói rằng: Nếu đêm nay chàng không trốn khỏi, thì sáng mai chàng sẽ bị giết.

Read all of I Sa-mu-ên 19

Cross References

1 Samuel 18:11bèn phóng Đa-vít, mà rằng: Ta sẽ đóng đinh nó nơi vách. Nhưng Đa-vít tránh hai lần khỏi mũi giáo.

1 Samuel 20:33Sau-lơ phóng cây giáo đặng đâm người; Giô-na-than bèn nhìn-biết cha mình đã nhứt-định giết Đa-vít.

Psalms 18:17Ngài giải-cứu tôi khỏi kẻ thù-nghịch có sức-lực, Khỏi kẻ ghét tôi, vì chúng nó mạnh hơn tôi.

Psalms 37:32Kẻ ác rình-rập người công-bình, Và tìm giết người.

Proverbs 21:30Chẳng có sự khôn-ngoan nào, sự thông-minh nào, hay là mưu-kế nào, Mà chống-địch Đức Giê-hô-va được.

Hosea 6:4Ta sẽ làm gì cho ngươi, hỡi Ép-ra-im? Ta sẽ làm gì cho ngươi, hỡi Giu-đa? Vì lòng nhơn-từ của các ngươi giống như mây buổi sáng, như móc tan ra vừa lúc sớm mai.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 19:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 19:9I Sa-mu-ên 19I Sa-mu-ên 19:11 →