The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 2 › I Sa-mu-ên 2:10

I Sa-mu-ên 2:10

Kẻ nào chống-cãi Đức Giê-hô-va sẽ bị phá-tan! Từ trên trời cao, Đức Giê-hô-va sẽ sấm-sét cùng chúng nó. Ngài sẽ đoán-xét bốn phương của đất, Ban thế-lực cho Vua Ngài, Và làm cho quyền-năng Đấng chịu xức dầu của Ngài ra lớn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The adversaries of the LORD shall be broken to pieces; out of heaven shall he thunder upon them: the LORD shall judge the ends of the earth; and he shall give strength unto his king, and exalt the horn of his anointed.

In Context

9Đức Giê-hô-va sẽ giữ chơn của các thánh Ngài; Còn những kẻ ác sẽ bị hư-mất nơi tăm-tối; Vì chẳng do sức riêng mình mà người nào được thắng.

11Ên-ca-na trở về nhà mình tại Ra-ma, còn đứa trẻ ở lại phục-sự Đức Giê-hô-va trước mặt Hê-li, thầy tế-lễ. Việc bậy-bạ của hai con trai Hê-li

Read all of I Sa-mu-ên 2

Cross References

1 Samuel 7:10Trong lúc Sa-mu-ên dâng của-lễ thiêu, dân Phi-li-tin đến gần đặng giao chiến cùng Y-sơ-ra-ên. Nhưng trong ngày đó Đức Giê-hô-va khiến sấm-sét nổ vang trên dân Phi-li-tin, làm cho thua vỡ chạy, và chúng nó bị đánh bại trước mặt Y-sơ-ra-ên.

1 Samuel 12:13Bây giờ, kìa vua các ngươi đã chọn, và đã cầu-xin. Đức Giê-hô-va đã lập người làm vua trên các ngươi.

1 Samuel 12:18Sa-mu-ên bèn cầu-khẩn Đức Giê-hô-va; trong ngày đó Đức Giê-hô-va làm sấm-sét và mưa; cả dân-sự lấy làm sợ Đức Giê-hô-va và Sa-mu-ên lắm.

1 Samuel 16:1Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-mu-ên rằng: Ngươi buồn-rầu về việc Sau-lơ cho đến chừng nào? Ta đã từ-bỏ nó, hầu cho nó không còn làm vua trên Y-sơ-ra-ên nữa. Hãy đổ dầu đầy sừng của ngươi và đi. Ta sẽ sai ngươi đến Y-sai, người Bết-lê-hem; vì trong vòng các con trai người, ta đã chọn một người làm vua.

2 Samuel 7:13Nó sẽ xây một đền-thờ cho danh ta, và ta sẽ khiến cho ngôi cùng nước nó bền-đổ đời đời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 2:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 2:9I Sa-mu-ên 2I Sa-mu-ên 2:11 →