The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 2 › I Sa-mu-ên 2:9

I Sa-mu-ên 2:9

Đức Giê-hô-va sẽ giữ chơn của các thánh Ngài; Còn những kẻ ác sẽ bị hư-mất nơi tăm-tối; Vì chẳng do sức riêng mình mà người nào được thắng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He will keep the feet of his saints, and the wicked shall be silent in darkness; for by strength shall no man prevail.

In Context

8Vì các trụ của trái đất thuộc về Đức Giê-hô-va: Ngài đã đặt thế-gian ở trên đó.

10Kẻ nào chống-cãi Đức Giê-hô-va sẽ bị phá-tan! Từ trên trời cao, Đức Giê-hô-va sẽ sấm-sét cùng chúng nó. Ngài sẽ đoán-xét bốn phương của đất, Ban thế-lực cho Vua Ngài, Và làm cho quyền-năng Đấng chịu xức dầu của Ngài ra lớn.

Read all of I Sa-mu-ên 2

Cross References

Deuteronomy 33:3Ngài thương-yêu dân-sự, Các thánh của Ngài đều ở trong tay Ngài, Quì xuống chơn Ngài, Đặng lãnh những lời của Ngài.

1 Samuel 25:26Bây giờ, Đức Giê-hô-va đã ngăn chúa đến làm đổ huyết ra, và lấy chánh tay mình mà báo thù; tôi chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống và mạng-sống của chúa mà thề: nguyện các thù-nghịch chúa và kẻ tìm hại chúa đều như Na-banh!

Job 5:24Ông sẽ thấy trại mình được hòa-bình; Đi viếng các bầy mình, sẽ chẳng thấy chi thiếu-mất.

Job 40:13Các xương nó như ống đồng, Tứ-chi nó như cây sắt.

Psalms 33:16Chẳng có vua nào vì binh đông mà được cứu, Người mạnh-dạn cũng không bởi sức-lực lớn-lao mà được giải-thoát.

Psalms 37:28Vì Đức Giê-hô-va chuộng sự công-bình, Không từ-bỏ người thánh của Ngài; họ được Ngài gìn-giữ đời đời: Còn dòng-dõi kẻ dữ sẽ bị diệt đi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 2:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 2:8I Sa-mu-ên 2I Sa-mu-ên 2:10 →