The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 2 › I Sa-mu-ên 2:36

I Sa-mu-ên 2:36

Ai trong họ-hàng ngươi còn sống, sẽ đi đến lạy trước mặt người, hầu cho được một miếng bạc cùng một ổ bánh, và sẽ nói rằng: Xin ông hãy phong cho tôi một chức tế-lễ, để tôi được một miếng bánh ăn. ▲ Nguyên bổn rằng: chặt cánh tay.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall come to pass, that every one that is left in thine house shall come and crouch to him for a piece of silver and a morsel of bread, and shall say, Put me, I pray thee, into one of the priests’ offices, that I may eat a piece of bread.

In Context

35Đoạn, ta sẽ lập cho ta một thầy tế-lễ trung-tín; người sẽ làm theo lòng ta và ý ta. Ta sẽ cất cho người một nhà vững-bền, và người sẽ đi trước mặt đấng chịu xức dầu của ta luôn luôn.

Read all of I Sa-mu-ên 2

Cross References

1 Samuel 2:29Vì sao các ngươi giày-đạp dưới chơn những hi-sinh và của-lễ chay mà ta đã truyền-lịnh dâng lên trong đền ta? Ngươi kính-trọng các con trai ngươi hơn ta, và các ngươi ăn mập những của-lễ tốt nhứt của Y-sơ-ra-ên, dân-sự ta!

2 Kings 23:9Song, những người đã làm thầy tế-lễ các nơi cao, thì chẳng được lên đến bàn-thờ của Đức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem; song họ ăn bánh không men với anh em mình.

Malachi 1:13Các ngươi lại nói rằng: Ôi! việc khó-nhọc là dường nào! rồi các ngươi khinh-dể nó, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy! Các ngươi đem đến vật bị cướp, vật què và đau, đó là của các ngươi đem dâng cho ta. Ta há có thể nhận vật nầy nơi tay các ngươi sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 2:36

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 2:35I Sa-mu-ên 2