The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 8 › I Sa-mu-ên 8:9

I Sa-mu-ên 8:9

Vậy bây giờ, hãy nghe theo lời chúng nó, song chớ quên báo-cáo cho chúng nó cách nghiêm-trang và tỏ ra cho biết vua cai-trị chúng nó đó sẽ đãi chúng nó ra làm sao.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Now therefore hearken unto their voice: howbeit yet protest solemnly unto them, and shew them the manner of the king that shall reign over them.

In Context

8Chúng nó đối ở cùng ngươi y như chúng nó đã thường làm từ khi ta đem chúng nó ra khỏi xứ Ê-díp-tô cho đến ngày nay: chúng nó đã lìa-bỏ ta đặng hầu việc các thần khác.

10Sa-mu-ên thuật lại mọi lời của Đức Giê-hô-va cho dân-sự đã cầu-xin Ngài một vua,

Read all of I Sa-mu-ên 8

Cross References

1 Samuel 2:13Các thầy tế-lễ thường đãi dân-sự như vầy: Phàm khi có ai dâng của-lễ, thì tôi-tớ thầy tế-lễ đến lúc người ta nấu thịt, tay cầm chĩa ba,

1 Samuel 10:25Sa-mu-ên tuyên-giảng luật-pháp của nước tại trước mặt dân-sự, chép trong một cuốn sách mà người để trước mặt Đức Giê-hô-va. Đoạn, Sa-mu-ên cho cả dân-sự ai về nhà nấy.

Ezekiel 3:18Khi ta nói với kẻ dữ rằng: Mầy chắc sẽ chết! — nếu ngươi không răn-bảo nó, không nói với nó đặng khuyên nó từ-bỏ đường xấu để cứu mạng mình, thì người dữ đó sẽ chết trong tội-lỗi nó; nhưng ta sẽ đòi huyết nó nơi tay ngươi.

Ezekiel 46:18Vua chớ lấy chi hết về gia-tài của dân, mà đuổi chúng nó khỏi cơ-nghiệp chúng nó; vua sẽ lấy của riêng mình mà ban cho các con trai mình làm cơ-nghiệp, hầu cho dân ta ai nấy không bị tan-lạc khỏi cơ-nghiệp mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 8:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 8:8I Sa-mu-ên 8I Sa-mu-ên 8:10 →