The Bible Software
bible.software › II Các Vua › II Các Vua 23 › II Các Vua 23:13

II Các Vua 23:13

Vua cũng làm ô-uế những nơi cao ở tại trước Giê-ru-sa-lem, bên phía hữu núi Tà-tịch, là những nơi cao mà Sa-lô-môn, vua Y-sơ-ra-ên, đã cất lên để cúng-thờ Át-tạt-tê, thần-tượng quái-gở của dân Si-đôn, Kê-mốt, thần-tượng quái-gở của dân Mô-áp, và Minh-côm, thần-tượng gớm-ghiếc của dân Am-môn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the high places that were before Jerusalem, which were on the right hand of the mount of corruption, which Solomon the king of Israel had builded for Ashtoreth the abomination of the Zidonians, and for Chemosh the abomination of the Moabites, and for Milcom the abomination of the children of Ammon, did the king defile.

In Context

12Vua Giô-si-a cũng phá những bàn-thờ mà các vua Giu-đa đã cất trên nóc nhà lầu của vua A-cha; lại những bàn-thờ mà Ma-na-se có dựng lên trong hai hành-lang của đền-thờ Đức Giê-hô-va, thì người đập bể, cất đem khỏi chỗ, và rải bụi nát nó trong khe Xết-rôn.

14Người bẻ gãy các trụ-thờ, đánh đổ các hình-tượng Át-tạt-tê, và chất đầy hài-cốt tại chỗ nó đã đứng.

Read all of II Các Vua 23

Cross References

Numbers 21:29Hỡi Mô-áp, khốn thay cho ngươi! Hỡi dân Kê-móc, ngươi đã diệt mất! Người đã nộp con trai mình làm kẻ trốn-tránh, Và con gái mình làm phù-tù cho Si-hôn, vua A-mô-rít.

1 Samuel 7:4Dân Y-sơ-ra-ên bèn dẹp những hình-tượng của Ba-anh và của Át-tạt-tê, rồi phục-sự một mình Đức Giê-hô-va mà thôi.

1 Kings 11:5Vì Sa-lô-môn cúng-thờ Át-tạt-tê, nữ-thần của dân Si-đôn, và thần Minh-côm, là thần đáng gớm-ghiếc của dân Am-môn.

1 Kings 11:33Ấy, bởi vì chúng nó đã từ-bỏ ta, đi thờ-lạy Át-tạt-tê, nữ-thần của dân Si-đôn, Kê-mốt, thần xứ Mô-áp, và Minh-côm, thần của dân Am-môn. Chúng nó không đi theo các đường-lối ta, đặng làm đều ngay-thẳng tại trước mặt ta, và cũng chẳng giữ luật-lệ và điều-răn ta, y như Đa-vít, cha của Sa-lô-môn, đã làm.

Jeremiah 48:7Vì ngươi đã trông cậy sự mình làm ra và của báu mình, ngươi cũng sẽ bị bắt lấy. Kê-mốt cùng các thầy tế-lễ và các quan-trưởng mình sẽ đi làm phu-tù.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Các Vua 23:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Các Vua 23:12II Các Vua 23II Các Vua 23:14 →