The Bible Software
bible.software › II Các Vua › II Các Vua 23 › II Các Vua 23:14

II Các Vua 23:14

Người bẻ gãy các trụ-thờ, đánh đổ các hình-tượng Át-tạt-tê, và chất đầy hài-cốt tại chỗ nó đã đứng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he brake in pieces the images, and cut down the groves, and filled their places with the bones of men.

In Context

13Vua cũng làm ô-uế những nơi cao ở tại trước Giê-ru-sa-lem, bên phía hữu núi Tà-tịch, là những nơi cao mà Sa-lô-môn, vua Y-sơ-ra-ên, đã cất lên để cúng-thờ Át-tạt-tê, thần-tượng quái-gở của dân Si-đôn, Kê-mốt, thần-tượng quái-gở của dân Mô-áp, và Minh-côm, thần-tượng gớm-ghiếc của dân Am-môn.

15Lại, người phá bàn-thờ tại Bê-tên, và nơi cao mà Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, đã lập, tức là người đó gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội; người phá bàn-thờ ấy, thiêu-đốt nơi cao, và cán nghiền thành ra tro bụi; cũng thiêu-đốt tượng Át-tạt-tê.

Read all of II Các Vua 23

Cross References

Numbers 19:18Đoạn, một người tinh-sạch sẽ lấy chùm kinh-giới nhúng vào nước, rồi rảy trên trại, trên các bình, trên những người có tại đó, và trên người đã đụng, hoặc những hài- cốt, hoặc một người bị giết, hoặc một xác chết hay là một cái mả.

Deuteronomy 7:5Nhưng đối cùng các dân đó, các ngươi phải làm như vầy: phá những bàn-thờ, đập bể những pho tượng, đánh hạ các thần A-sê-ra và đốt những hình chạm của chúng nó.

2 Kings 18:4Người phá-hủy các nơi cao, đập bể những trụ-thờ, đánh hạ các A-sê-ra, và bẻ gãy con rắn đồng mà Môi-se đã làm; bởi vì cho đến khi ấy dân Y-sơ-ra-ên xông hương cho nó. Người ta gọi hình rắn ấy là Nê-hu-tan.

Jeremiah 8:1Đức Giê-hô-va phán: Trong thời đó, người ta sẽ bới xương của các vua Giu-đa, xương của các quan-trưởng, xương của các thầy tế-lễ, xương của các tiên-tri, và xương của các dân-cư Giê-ru-sa-lem ra khỏi mồ-mả.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Các Vua 23:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Các Vua 23:13II Các Vua 23II Các Vua 23:15 →