The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 16 › II Sa-mu-ên 16:10

II Sa-mu-ên 16:10

Nhưng vua đáp rằng: Hỡi các con trai Xê-ru-gia, ta có can-hệ gì với các ngươi? Hãy để Si-mê-i rủa-sả. Ấy là Đức Giê-hô-va đã phán cùng người rằng: Hãy rủa-sả Đa-vít. Vậy ai dám nói cùng người rằng: Cớ sao ngươi làm như vậy?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the king said, What have I to do with you, ye sons of Zeruiah? so let him curse, because the LORD hath said unto him, Curse David. Who shall then say, Wherefore hast thou done so?

In Context

9Bấy giờ, A-bi-sai, con trai của Xê-ru-gia, tâu với vua rằng: Cớ sao con chó chết kia dám mắng vua-chúa tôi? Hãy để tôi đi chém đầu nó.

11Đoạn, Đa-vít nói với A-bi-sai và các tôi-tớ mình rằng: Kìa, con ruột ta, là kẻ do lòng ta sanh ra, còn muốn hại mạng sống ta thay; phương chi người Bên-gia-min nầy! Hãy để cho nó làm, để nó rủa-sả, vì Đức Giê-hô-va đã phán dặn nó làm vậy.

Read all of II Sa-mu-ên 16

Cross References

Genesis 50:20Các anh toan hại tôi, nhưng Đức Chúa Trời lại toan làm đều ích cho tôi, hầu cho cứu sự sống cho nhiều người, y như đã xảy đến ngày nay, và giữ-gìn sự sống của dân-sự đông-đảo.

2 Samuel 3:39Về phần ta, ngày nay hãy còn yếu, dẫu rằng ta đã chịu xức dầu lập làm vua; và những kẻ kia, là các con trai của Xê-ru-gia, là cường-bạo cho ta quá. Nguyện Đức Giê-hô-va báo kẻ làm ác nầy, tùy sự ác của nó!

2 Samuel 19:23Đoạn, vua nói cùng Si-mê-i rằng: Ngươi chẳng chết đâu. Rồi vua lập lời thề với người.

1 Kings 22:21Bấy giờ, có một thần ra đứng trước mặt Đức Giê-hô-va mà thưa rằng: Tôi sẽ đi dụ người. Đức Giê-hô-va phán hỏi thần rằng: Dụ cách nào?

Job 9:12Kìa, Ngài vớ lấy mồi, ai ngăn-trở Ngài được? Ai sẽ nói với Ngài rằng: Chúa làm chi vậy?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 16:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 16:9II Sa-mu-ên 16II Sa-mu-ên 16:11 →