The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 16 › II Sa-mu-ên 16:12

II Sa-mu-ên 16:12

Có lẽ Đức Giê-hô-va sẽ đoái-xem sự hoạn-nạn ta, lấy phước trả lại thế cho sự rủa-sả mà ta bị ngày nay.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

It may be that the LORD will look on mine affliction, and that the LORD will requite me good for his cursing this day.

In Context

11Đoạn, Đa-vít nói với A-bi-sai và các tôi-tớ mình rằng: Kìa, con ruột ta, là kẻ do lòng ta sanh ra, còn muốn hại mạng sống ta thay; phương chi người Bên-gia-min nầy! Hãy để cho nó làm, để nó rủa-sả, vì Đức Giê-hô-va đã phán dặn nó làm vậy.

13Đa-vít và các tôi-tớ người cứ đi; còn Si-mê-i đi theo hông núi, đối ngang Đa-vít. Người vừa đi vừa rủa-sả Đa-vít, ném đá người, và hất bụi lên.

Read all of II Sa-mu-ên 16

Cross References

Genesis 29:32Lê-a thọ-thai, sanh một con trai, đặt tên Ru-bên; vì nói rằng: Đức Giê-hô-va đã thấy sự cực-khổ tôi; bây giờ chồng sẽ yêu-mến tôi.

Deuteronomy 23:6Trọn đời ngươi chớ hề cầu sự bình-an, hoặc sự ích-lợi cho chúng nó.

Psalms 10:14Chúa đã thấy rồi; vì Chúa xem-xét sự bạo-tàn và sự độc-hại, Để lấy chính tay Chúa mà báo-trả lại; Còn kẻ khốn-khổ phó mình cho Chúa; Chúa là Đấng giúp-đỡ kẻ mồ-côi.

Psalms 109:28Chúng nó thì rủa-sả, nhưng Chúa lại ban phước. Khi chúng nó dấy lên, ắt sẽ bị hổ-thẹn, Còn kẻ tôi-tớ Chúa sẽ được vui-vẻ.

Joel 2:14Ai biết được Ngài sẽ chẳng xây lòng đổi ý, chẳng để lại phước-lành sau mình, tức là của-lễ chay, lễ quán cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, hay sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 16:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 16:11II Sa-mu-ên 16II Sa-mu-ên 16:13 →