The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 16 › II Sa-mu-ên 16:3

II Sa-mu-ên 16:3

Vua hỏi: Vậy, con trai của chủ ngươi ở đâu? Xíp-ba thưa: Người ở lại Giê-ru-sa-lem, vì nói rằng: Ngày nay nhà Y-sơ-ra-ên sẽ trả nước của cha ta lại cho ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the king said, And where is thy master’s son? And Ziba said unto the king, Behold, he abideth at Jerusalem: for he said, Today shall the house of Israel restore me the kingdom of my father.

In Context

2Vua hỏi Xíp-ba rằng: Ngươi có ý dùng đều đó làm chi? Xíp-ba thưa rằng: Hai con lừa dùng làm vật cỡi cho nhà vua; bánh và trái nho dùng làm đồ-ăn cho các người trai-trẻ, còn rượu để dùng cho những kẻ mệt-nhọc trong đồng vắng uống.

4Vua bèn nói cùng Xíp-ba rằng: Thế thì, mọi vật thuộc về Mê-phi-bô-sết đều nên của ngươi. Xíp-ba tiếp: Nầy tôi phục dưới chơn vua. Vua ôi, ước gì tôi được ơn trước mặt vua-chúa tôi! Si-mê-i rủa-sả Đa-vít; nhưng Đa-vít không báo-thù

Read all of II Sa-mu-ên 16

Cross References

2 Samuel 9:9Vua bèn gọi Xíp-ba, tôi-tớ của Sau-lơ, mà nói rằng: Ta đã ban cho con trai chủ ngươi mọi tài-sản thuộc về Sau-lơ và nhà người.

2 Samuel 19:28Vì các người của nhà cha tôi trước mặt vua-chúa tôi chỉ đáng chết mà thôi. Dầu vậy, vua đã để tôi vào số người ăn nơi bàn vua. Thế thì, tôi nào còn có lẽ gì mà phàn-nàn cùng vua?

Psalms 88:18Chúa khiến các bậu-bạn lìa xa tôi, Cũng đã làm kẻ quen-biết tôi ẩn nơi tối-tăm.

Proverbs 1:19Đó là đường của những kẻ tham lợi bất-nghĩa; Lợi như thể đoạt lấy mạng-sống của kẻ được nó. Giảng về sự khôn-ngoan

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 16:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 16:2II Sa-mu-ên 16II Sa-mu-ên 16:4 →