The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 19 › II Sa-mu-ên 19:28

II Sa-mu-ên 19:28

Vì các người của nhà cha tôi trước mặt vua-chúa tôi chỉ đáng chết mà thôi. Dầu vậy, vua đã để tôi vào số người ăn nơi bàn vua. Thế thì, tôi nào còn có lẽ gì mà phàn-nàn cùng vua?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For all of my father’s house were but dead men before my lord the king: yet didst thou set thy servant among them that did eat at thine own table. What right therefore have I yet to cry any more unto the king?

In Context

27Người ta có cáo-gian tôi ở nơi vua-chúa tôi; nhưng vua-chúa tôi khác nào một thiên-sứ của Đức Chúa Trời. Xin hãy đãi tôi theo ý vua lấy làm tốt.

29Vua nói cùng người rằng: Sao còn nói về việc mình làm chi? Ta đã nói rằng: Ngươi và Xíp-ba hãy chia lấy đất.

Read all of II Sa-mu-ên 19

Cross References

1 Samuel 26:16Đều ngươi đã làm đó chẳng tốt đâu. Ta chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống mà thề, ngươi đáng chết, vì không canh-giữ chúa ngươi, là đấng chịu xức dầu của Đức Giê-hô-va. Bây giờ, hãy xem thử, cây giáo của vua và bình nước nơi đầu giường vua ở đâu?

2 Samuel 9:10Vậy, ngươi cùng các con trai và tôi-tớ ngươi phải cày đất đó cho người, rồi nộp hoa-lợi đất sanh-sản, hầu cho con trai chủ ngươi có bánh ăn. Mê-phi-bô-sết, con trai chủ ngươi, sẽ ăn chung bàn ta luôn luôn. Vả, Xíp-ba có mười lăm con trai và hai mươi tôi-tớ.

2 Samuel 14:17Vậy, con đòi vua đã nghĩ rằng: Chớ chi lời của vua-chúa tôi ban cho chúng tôi sự an-nghỉ; vì vua- chúa tôi khác nào một thiên-sứ của Đức Chúa Trời, hiểu sự lành và sự dữ. Nguyện Giê-hô-va Đức Chúa Trời của vua ở cùng vua!

2 Samuel 21:6Thế thì, hãy phó cho chúng tôi bảy người trong những con trai người; chúng tôi sẽ treo chúng nó trước mặt Đức Giê-hô-va ở Ghi-bê-a, thành của Sau-lơ là người được Đức Giê-hô-va chọn. Vua đáp: Ta sẽ phó chúng nó cho.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 19:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 19:27II Sa-mu-ên 19II Sa-mu-ên 19:29 →