The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 16 › II Sa-mu-ên 16:7

II Sa-mu-ên 16:7

Si-mê-i rủa-sả Đa-vít như lời nầy: Ớ người huyết, người gian-tà kia! hãy đi nà, hãy đi nà!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thus said Shimei when he cursed, Come out, come out, thou bloody man, and thou man of Belial:

In Context

6ném đá vào Đa-vít và các tôi-tớ của vua: cả dân-sự và các dõng-sĩ đều vây-phủ vua bên hữu và bên tả.

8Người đã tự làm vua thay vì Sau-lơ, nên bây giờ Đức Giê-hô-va khiến những huyết của nhà người đổ lại trên ngươi; Ngài sẽ phó nước vào tay Áp-sa-lôm, con trai ngươi; và kia, chính ngươi bị hoạn-nạn, bởi vì ngươi là một người huyết.

Read all of II Sa-mu-ên 16

Cross References

1 Samuel 2:12Hai con trai của Hê-li là người gian-tà, chẳng nhận-biết Đức Giê-hô-va.

2 Samuel 3:37Như vậy, trong ngày đó, dân Y-sơ-ra-ên nhìn biết rằng vua chẳng can gì đến tội giết Áp-ne, con trai của Nê-rơ.

2 Samuel 12:9Cớ sao ngươi đã khinh-bỉ lời của Đức Giê-hô-va, mà làm đều không đẹp lòng Ngài? Ngươi đã dùng gươm giết U-ri, người Hê-tít, lấy vợ nó làm vợ ngươi, còn nó thì ngươi đã giết bởi gươm của dân Am-môn.

1 Kings 21:13Bấy giờ, hai tên gian-phạm đến ngồi trước mặt Na-bốt, và cáo gian người tại trước mặt dân-sự, mà rằng: Na-bốt có rủa-sả Đức Chúa Trời và vua. Đoạn họ dẫn người ra khỏi thành, ném đá người chết.

Psalms 5:6Chúa sẽ hủy-diệt các kẻ nói dối; Đức Giê-hô-va gớm-ghiếc người đổ huyết và kẻ gian-lận.

Psalms 55:4Lòng tôi rất đau-đớn trong mình tôi, Sự kinh-khiếp về sự chết đã áp lấy tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 16:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 16:6II Sa-mu-ên 16II Sa-mu-ên 16:8 →