The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 16 › II Sa-mu-ên 16:8

II Sa-mu-ên 16:8

Người đã tự làm vua thay vì Sau-lơ, nên bây giờ Đức Giê-hô-va khiến những huyết của nhà người đổ lại trên ngươi; Ngài sẽ phó nước vào tay Áp-sa-lôm, con trai ngươi; và kia, chính ngươi bị hoạn-nạn, bởi vì ngươi là một người huyết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD hath returned upon thee all the blood of the house of Saul, in whose stead thou hast reigned; and the LORD hath delivered the kingdom into the hand of Absalom thy son: and, behold, thou art taken in thy mischief, because thou art a bloody man.

In Context

7Si-mê-i rủa-sả Đa-vít như lời nầy: Ớ người huyết, người gian-tà kia! hãy đi nà, hãy đi nà!

9Bấy giờ, A-bi-sai, con trai của Xê-ru-gia, tâu với vua rằng: Cớ sao con chó chết kia dám mắng vua-chúa tôi? Hãy để tôi đi chém đầu nó.

Read all of II Sa-mu-ên 16

Cross References

2 Samuel 3:28Đa-vít liền hay, bèn nói rằng: Ta và nước ta vô-tội đời đời trước mặt Đức Giê-hô-va về huyết của Áp-ne, con trai Nê-rơ.

2 Samuel 19:19Người nói cùng vua rằng: Cầu-xin chúa tôi chớ kể tội-ác cho tôi, và đừng nhớ đến sự gian-tà mà kẻ tôi-tớ vua đã phạm trong ngày vua-chúa tôi đi ra khỏi Giê-ru-sa-lem. Xin vua chớ để đều đó vào lòng.

1 Kings 2:8Nầy còn kẻ ở với con, là Si-mê-i, con trai Ghê-ra, người Bên-gia-min, ở Ba-hu-rim, là kẻ lấy những lời độc-ác mà nguyền-rủa cha trong ngày cha đi đến Ma-ha-na-im; nhưng nó xuống đón cha tại Giô-đanh, thì cha đã nhơn danh Đức Giê-hô-va mà thề với nó rằng: Ta sẽ chẳng giết ngươi bằng gươm.

Psalms 3:2Biết bao kẻ nói về linh-hồn tôi rằng: Nơi Đức Chúa Trời chẳng có sự cứu-rỗi cho nó. (Sê-la)

Psalms 7:4Nếu tôi đã trả ác cho người ở hòa-hảo cùng tôi, Và cướp-lột kẻ hiếp tôi vô-cớ,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 16:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 16:7II Sa-mu-ên 16II Sa-mu-ên 16:9 →