The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 19 › II Sa-mu-ên 19:13

II Sa-mu-ên 19:13

Cũng hãy nói cùng A-ma-sa rằng: Ngươi há chẳng phải là cốt-nhục ta sao? Nếu ngươi không làm tổng binh thế cho Giô-áp hằng ở trước mặt ta, thì nguyện Đức Chúa Trời phạt ta cách nặng-nề.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And say ye to Amasa, Art thou not of my bone, and of my flesh? God do so to me, and more also, if thou be not captain of the host before me continually in the room of Joab.

In Context

12Các ngươi là anh em ta, là cốt-nhục ta. Nhân sao các ngươi là kẻ sau-chót đem vua về?

14Như vậy, Đa-vít được lòng hết thảy người Giu-đa, dường như họ chỉ một người mà thôi; họ bèn sai nói với vua rằng: Xin vua hãy trở về với hết thảy tôi-tớ vua.

Read all of II Sa-mu-ên 19

Cross References

Ruth 1:17mẹ thác nơi nào, tôi muốn thác và được chôn nơi đó. Ví bằng có sự chi khác hơn sự chết phân-cách tôi khỏi mẹ, nguyện Đức Giê-hô-va giáng họa cho tôi!

2 Samuel 5:1Bấy giờ, hết thảy các chi-phái Y-sơ-ra-ên đến cùng Đa-vít tại Hếp-rôn, mà nói rằng: Chúng tôi đây vốn là cốt-nhục của vua.

2 Samuel 17:25Áp-sa-lôm đã lập A-ma-sa làm tổng-binh thế cho Giô-áp. Vả, A-ma-sa là con trai của một người Y-sơ-ra-ên, tên là Gít-ra, xưa đã ăn ở cùng A-bi-ganh, là con gái của Na-hách, chị của Xê-ru-gia, mẹ của Giô-áp.

2 Samuel 19:5Giô-áp bèn vào nhà vua, và nói rằng: Ngày nay vua làm hổ mặt các kẻ tôi-tớ vua, là những người chính ngày nay đã cứu mạng-sống của vua, của các con trai và các con gái vua, luôn đến cứu mạng-sống của các vợ và hầu vua nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 19:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 19:12II Sa-mu-ên 19II Sa-mu-ên 19:14 →