The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 1 › Ru-tơ 1:17

Ru-tơ 1:17

mẹ thác nơi nào, tôi muốn thác và được chôn nơi đó. Ví bằng có sự chi khác hơn sự chết phân-cách tôi khỏi mẹ, nguyện Đức Giê-hô-va giáng họa cho tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Where thou diest, will I die, and there will I be buried: the LORD do so to me, and more also, if ought but death part thee and me.

In Context

16Ru-tơ thưa rằng: Xin chớ nài tôi phân-rẽ mẹ; vì mẹ đi đâu, tôi sẽ đi đó; mẹ ở nơi nào, tôi sẽ ở nơi đó. Dân-sự của mẹ, tức là dân-sự của tôi; Đức Chúa Trời của mẹ, tức là Đức Chúa Trời của tôi;

18Na-ô-mi thấy nàng quyết-định theo mình, nên không nói nữa.

Read all of Ru-tơ 1

Cross References

1 Samuel 3:17Hê-li nói: Đức Giê-hô-va có phán cùng con lời gì? Xin con đừng giấu chi cùng ta hết. Nếu con giấu ta một thí chi trong mọi đều Đức Giê-hô-va đã phán cùng con, nguyện Đức Chúa Trời phạt con nặng-nề.

2 Samuel 3:9Nguyện Đức Chúa Trời phạt tôi cách nặng-nề, nếu tôi chẳng vì Đa-vít làm thành mọi đều Đức Giê-hô-va đã hứa cùng người:

2 Samuel 19:13Cũng hãy nói cùng A-ma-sa rằng: Ngươi há chẳng phải là cốt-nhục ta sao? Nếu ngươi không làm tổng binh thế cho Giô-áp hằng ở trước mặt ta, thì nguyện Đức Chúa Trời phạt ta cách nặng-nề.

1 Kings 19:2Giê-sa-bên sai một sứ-giả đến Ê-li mà nói rằng: Nếu ngày mai trong giờ nầy, ta không xử mạng-sống ngươi như mạng-sống của một người trong chúng nó, nguyện các thần đãi ta cách nặng-nề.

2 Kings 6:31Vua la lên rằng: Nếu ngày nay đầu của Ê-li-sê, con trai của Sa-phát, hãy còn ở trên vai nó, nguyện Đức Chúa Trời xử ta cách nặng-nề!

Acts 20:24Nhưng tôi chẳng kể sự sống mình làm quí, miễn chạy cho xong việc đua tôi và chức-vụ tôi đã lãnh nơi Đức Chúa Jêsus, để mà làm chứng về Tin-lành của ơn Đức Chúa Trời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 1:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 1:16Ru-tơ 1Ru-tơ 1:18 →