The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 26 › I Sa-mu-ên 26:16

I Sa-mu-ên 26:16

Đều ngươi đã làm đó chẳng tốt đâu. Ta chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống mà thề, ngươi đáng chết, vì không canh-giữ chúa ngươi, là đấng chịu xức dầu của Đức Giê-hô-va. Bây giờ, hãy xem thử, cây giáo của vua và bình nước nơi đầu giường vua ở đâu?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

This thing is not good that thou hast done. As the LORD liveth, ye are worthy to die, because ye have not kept your master, the LORD’S anointed. And now see where the king’s spear is, and the cruse of water that was at his bolster.

In Context

15Đa-vít đáp cùng Áp-ne rằng: Nào, ngươi há chẳng phải là một dõng-sĩ sao? Trong Y-sơ-ra-ên ai bằng ngươi? Vậy, sao ngươi không canh-giữ vua, là chúa của ngươi? Có kẻ trong dân-sự đã đến muốn giết vua chúa ngươi.

17Sau-lơ nhận biết tiếng của Đa-vít, bèn nói rằng: Hỡi Đa-vít, con ta, có phải tiếng con chăng? Đa-vít thưa rằng: Hỡi vua chúa tôi, ấy là tiếng tôi.

Read all of I Sa-mu-ên 26

Cross References

1 Samuel 24:6Đoạn, lòng người tự-trách về đều mình đã cắt vạt áo tơi của vua.

1 Samuel 26:11Nguyện Đức Giê-hô-va giữ, chớ cho tôi tra tay vào kẻ chịu xức dầu của Ngài! Ta xin ngươi chỉ hãy lấy cây giáo nơi đầu giường người cùng cái bình nước, rồi chúng ta hãy đi.

2 Samuel 19:28Vì các người của nhà cha tôi trước mặt vua-chúa tôi chỉ đáng chết mà thôi. Dầu vậy, vua đã để tôi vào số người ăn nơi bàn vua. Thế thì, tôi nào còn có lẽ gì mà phàn-nàn cùng vua?

Psalms 102:20Đặng nghe tiếng rên-siết của kẻ bị tù, Và giải-phóng cho người bị định phải chết;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 26:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 26:15I Sa-mu-ên 26I Sa-mu-ên 26:17 →