The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 21 › II Sa-mu-ên 21:15

II Sa-mu-ên 21:15

Dân Y-sơ-ra-ên lại còn tranh-chiến khác với dân Phi-li-tin. Đa-vít và các tôi-tớ người kéo xuống, giáp chiến với dân Phi-li-tin. Đa-vít biết trong mình mỏi-mệt lắm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover the Philistines had yet war again with Israel; and David went down, and his servants with him, and fought against the Philistines: and David waxed faint.

In Context

14chôn nó với hài-cốt của Sau-lơ và Giô-na-than, con trai người, trong mộ của Kích cha của Sau-lơ, ở Xê-la, tại địa-phận Bên-gia-min. Người ta làm mọi đều y như vua đã dặn-biểu. Về sau Đức Chúa Trời mới đoái-thương đến xứ. Tranh-chiến với dân Phi-li-tin

16Bấy giờ, Ít-bi-Bê-nốp, con cháu của Ra-pha có một cây lao nặng ba trăm siếc-lơ đồng và đeo gươm mới, toan đánh giết Đa-vít.

Read all of II Sa-mu-ên 21

Cross References

Joshua 14:10Kìa, trong bốn mươi lăm năm nay, từ khi Ngài phán lời nầy cùng Môi-se, đương khi Y-sơ-ra-ên còn đi trong đồng vắng, Đức Giê-hô-va đã bảo-tồn sanh-mạng tôi đến bây giờ, và ngày nay tôi được tám mươi lăm tuổi.

2 Samuel 5:22Dân Phi-li-tin trở lại lần thứ nhì, và bủa ra trong trũng Rê-pha-im.

2 Samuel 8:1Sau đều đó, Đa-vít đánh bại dân Phi-li-tin, bắt-phục chúng nó, và cất quyền kinh-đô khỏi chúng nó.

Psalms 71:9Xin Chúa chớ từ-bỏ tôi trong thì già-cả; Cũng đừng lìa-khỏi tôi khi sức tôi hao-mòn.

Psalms 73:26Thịt và lòng tôi bị tiêu-hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức-lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.

Isaiah 40:28Ngươi không biết sao, không nghe sao? Đức Chúa Trời hằng sống, là Đức Giê-hô-va, là Đấng đã dựng nên các đầu-cùng đất, chẳng mỏi chẳng mệt; sự khôn-ngoan Ngài không thể dò.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 21:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 21:14II Sa-mu-ên 21II Sa-mu-ên 21:16 →