Thi thiên 73:26
Thịt và lòng tôi bị tiêu-hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức-lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
My flesh and my heart faileth: but God is the strength of my heart, and my portion for ever.
In Context
25Ở trên trời tôi có ai trừ ra Chúa? Còn dưới đất tôi chẳng ước-ao người nào khác hơn Chúa.
27Vì, kìa, những kẻ xa Chúa sẽ hư-mất; Chúa sẽ hủy-diệt hết thảy kẻ nào thông-dâm, xây-bỏ Chúa.
Cross References
Psalms 16:5Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.
Psalms 27:14Hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va; Hãy vững lòng bền chí! Phải, hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va.
Psalms 63:1Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm-cầu Chúa; Trong một đất khô-khan, cực-nhọc, chẳng nước, Linh-hồn tôi khát-khao Chúa, thân-thể tôi mong-mỏi về Chúa,
Psalms 119:57Đức Giê-hô-va là phần của tôi: Tôi đã nói sẽ gìn-giữ lời Chúa.
Psalms 138:3Trong ngày tôi kêu-cầu, Chúa đáp lại, Giục lòng tôi mạnh-mẽ.
Isaiah 40:29Ngài ban sức-mạnh cho kẻ nhọc-nhằn, thêm lực-lượng cho kẻ chẳng có sức.