The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 21 › II Sa-mu-ên 21:3

II Sa-mu-ên 21:3

Ấy vậy, Đa-vít hỏi dân Ga-ba-ôn rằng: Ta phải làm sao cho các ngươi, lấy vật gì mà chuộc tội, hầu cho các ngươi chúc phước cho cơ-nghiệp của Đức Giê-hô-va?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Wherefore David said unto the Gibeonites, What shall I do for you? and wherewith shall I make the atonement, that ye may bless the inheritance of the LORD?

In Context

2Vua bèn truyền gọi dân Ga-ba-ôn, và nói chuyện với họ. — Người Ga-ba-ôn chẳng thuộc về dân-sự Y-sơ-ra-ên, nhưng họ là kẻ sống sót của dân A-mô-rít; dân Y-sơ-ra-ên có thề hứa tha-thứ họ. Dầu vậy, Sau-lơ vì lòng sốt-sắng về dân Y-sơ-ra-ên và Giu-đa, đã tìm cách trừ-diệt họ.

4Dân Ga-ba-ôn tâu cùng vua rằng: Chúng tôi đối cùng Sau-lơ và nhà người chẳng đòi bạc hay vàng, chúng tôi cũng chẳng có phép giết người nào trong Y-sơ-ra-ên. Đa-vít tiếp: Vậy các ngươi muốn ta làm gì cho các ngươi?

Read all of II Sa-mu-ên 21

Cross References

1 Samuel 2:25Nếu người nầy phạm tội cùng người khác, Đức Chúa Trời sẽ đoán-xét nó; nhược bằng người phạm tội cùng Đức Giê-hô-va, ai sẽ cầu thay cho? Song chúng nó không nghe theo lời của cha mình, vì Đức Giê-hô-va toan giết chúng nó.

2 Samuel 20:19Trong Y-sơ-ra-ên, thành chúng tôi là một thành hòa-bình và trung-hậu hơn hết, mà ông lại muốn diệt một thành, là chánh-đô của Y-sơ-ra-ên sao? Nhân sao ông muốn phá-hủy cơ-nghiệp của Đức Giê-hô-va?

Hebrews 10:4Vì huyết của bò đực và dê đực không thể cất tội-lỗi đi được.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 21:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 21:2II Sa-mu-ên 21II Sa-mu-ên 21:4 →