The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 21 › II Sa-mu-ên 21:2

II Sa-mu-ên 21:2

Vua bèn truyền gọi dân Ga-ba-ôn, và nói chuyện với họ. — Người Ga-ba-ôn chẳng thuộc về dân-sự Y-sơ-ra-ên, nhưng họ là kẻ sống sót của dân A-mô-rít; dân Y-sơ-ra-ên có thề hứa tha-thứ họ. Dầu vậy, Sau-lơ vì lòng sốt-sắng về dân Y-sơ-ra-ên và Giu-đa, đã tìm cách trừ-diệt họ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the king called the Gibeonites, and said unto them; (now the Gibeonites were not of the children of Israel, but of the remnant of the Amorites; and the children of Israel had sworn unto them: and Saul sought to slay them in his zeal to the children of Israel and Judah.)

In Context

1Về đời Đa-vít, có một ách cơ-cẩn trong ba năm liên-tiếp. Đa-vít cầu-vấn Đức Giê-hô-va; Ngài đáp cùng người rằng: Sự nầy xảy đến vì cớ Sau-lơ và nhà đổ-huyết của người, bởi vì người có giết dân Ga-ba-ôn.

3Ấy vậy, Đa-vít hỏi dân Ga-ba-ôn rằng: Ta phải làm sao cho các ngươi, lấy vật gì mà chuộc tội, hầu cho các ngươi chúc phước cho cơ-nghiệp của Đức Giê-hô-va?

Read all of II Sa-mu-ên 21

Cross References

Deuteronomy 7:16Vậy, phải diệt các dân-tộc mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi phó cho ngươi, mắt ngươi chớ đoái thương chúng nó, và đừng hầu-việc các thần họ; vì ấy sẽ là một cái bẫy cho ngươi.

Joshua 9:15Giô-suê lập hòa cùng chúng nó, và kết ước cho chúng nó sống; rồi các trưởng-lão của hội-chúng bèn thề cùng chúng nó.

1 Samuel 15:8Người bắt sống A-ga, vua của dân A-ma-léc, rồi lấy gươm diệt hết thảy dân-sự.

2 Kings 10:31Nhưng Giê-hu không hết lòng cẩn-thận theo luật-pháp của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; người chẳng từ-bỏ tội của Giê-rô-bô-am, tức tội đã gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội.

Luke 9:54Gia-cơ và Giăng là môn-đồ Ngài, thấy vậy, nói rằng: Thưa Chúa, Chúa có muốn chúng tôi khiến lửa từ trên trời xuống thiêu họ chăng?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 21:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 21:1II Sa-mu-ên 21II Sa-mu-ên 21:3 →