The Bible Software
bible.software › II Tê-sa-lô-ni-ca › II Tê-sa-lô-ni-ca 1 › II Tê-sa-lô-ni-ca 1:10

II Tê-sa-lô-ni-ca 1:10

tức là khi Ngài sẽ đến trong ngày đó, để được sáng danh trong các thánh-đồ, được khen-ngợi trong mọi kẻ tin; vì anh em đã tin lời chúng tôi làm chứng trước mặt anh em.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When he shall come to be glorified in his saints, and to be admired in all them that believe (because our testimony among you was believed) in that day.

In Context

9Họ sẽ bị hình-phạt hư-mất đời đời, xa-cách mặt Chúa và sự vinh-hiển của quyền-phép Ngài,

11Cho nên, chúng tôi vì anh em cầu-nguyện không thôi, hầu cho Đức Chúa Trời chúng ta khiến anh em xứng-đáng với sự gọi của Ngài, và cho Ngài lấy quyền-phép làm trọn trong anh em mọi ý-định thương-xót của lòng nhơn Ngài và công-việc của đức-tin;

Read all of II Tê-sa-lô-ni-ca 1

Cross References

Psalms 68:35Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa thật đáng sợ trong nơi thánh Chúa: Chính Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên ban sức-lực và quyền-năng cho dân-sự Ngài. Đáng ngợi-khen Đức Chúa Trời thay!

Isaiah 43:21Ta đã làm nên dân nầy cho ta, nó sẽ hát khen-ngợi ta.

Isaiah 49:3Ngài phán cùng ta rằng: Hỡi Y-sơ-ra-ên, ngươi là tôi-tớ ta, ta sẽ được sáng danh bởi ngươi.

Jeremiah 33:9Thành nầy sẽ có danh vui-vẻ, ngợi-khen, vinh-hiển cho ta ở trước mặt mọi dân thiên-hạ; họ sẽ nghe mọi sự lành ta làm cho chúng nó, thì đều sợ-hãi và run-rẩy về mọi phước-lành cùng mọi sự bình-an mà ta sẽ ban cho chúng nó.

Matthew 7:22Ngày đó, sẽ có nhiều người thưa cùng ta rằng: Lạy Chúa, lạy Chúa, chúng tôi chẳng từng nhơn danh Chúa mà nói tiên-tri sao? nhơn danh Chúa mà trừ quỉ sao? và lại nhơn danh Chúa mà làm nhiều phép lạ sao?

Matthew 25:31Khi Con người ngự trong sự vinh-hiển mình mà đến với các thiên-sứ thánh, thì Ngài sẽ ngồi trên ngôi vinh-hiển của Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study II Tê-sa-lô-ni-ca 1:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← II Tê-sa-lô-ni-ca 1:9II Tê-sa-lô-ni-ca 1II Tê-sa-lô-ni-ca 1:11 →