The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 33 › Giê-rê-mi 33:9

Giê-rê-mi 33:9

Thành nầy sẽ có danh vui-vẻ, ngợi-khen, vinh-hiển cho ta ở trước mặt mọi dân thiên-hạ; họ sẽ nghe mọi sự lành ta làm cho chúng nó, thì đều sợ-hãi và run-rẩy về mọi phước-lành cùng mọi sự bình-an mà ta sẽ ban cho chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall be to me a name of joy, a praise and an honour before all the nations of the earth, which shall hear all the good that I do unto them: and they shall fear and tremble for all the goodness and for all the prosperity that I procure unto it.

In Context

8Ta sẽ làm cho sạch mọi sự gian-ác chúng nó đã phạm nghịch cùng ta; ta sẽ tha mọi sự gian-ác chúng nó đã phạm nghịch cùng ta, và đã phạm pháp nghịch cùng ta.

10Đức Giê-hô-va phán như vầy: Trong chốn nầy là nơi các ngươi nói: Ấy là một nơi hoang-vu; không còn có loài người, cũng không có loài thú; trong các thành của Giu-đa và các đường-phố Giê-ru-sa-lem, tức những nơi đã bị hoang-vu, không người, không dân ở, cũng không loài thú,

Read all of Giê-rê-mi 33

Cross References

Esther 8:17Trong mỗi tỉnh mỗi thành, phàm nơi nào có mạng-lịnh và chiếu-chỉ của vua thấu đến, thì có sự vui-mừng và sự khoái-lạc cho dân Giu-đa, bữa yến-tiệc và một ngày ăn lễ. Có nhiều kẻ trong các dân-tộc của xứ lại nhập bọn với dân Giu-đa; bởi vì chúng nó bắt sợ-hãi dân Giu-đa lắm.

Psalms 126:2Bấy giờ miệng chúng tôi đầy sự vui-cười, Lưỡi chúng tôi hát những bài mừng-rỡ. Trong các dân ngoại người ta nói rằng: Đức Giê-hô-va đã làm cho họ những việc lớn.

Isaiah 55:13Cây tùng sẽ mọc lên thay cho bụi gai, và cây sim sẽ lớn lên thay cho gai-gốc; đều đó sẽ làm cho biết danh Đức Giê-hô-va, và là một dấu đời đời không hề tiệt-diệt.

Isaiah 62:1Ta vì cớ Si-ôn sẽ chẳng làm thinh, vì cớ Giê-ru-sa-lem sẽ chẳng an-nghỉ, cho đến chừng nào sự công-bình nó rực-rỡ như sự sáng, và sự cứu-rỗi nó chói-lòa như ngọn đèn.....

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 33:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 33:8Giê-rê-mi 33Giê-rê-mi 33:10 →