The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 20 › Công Vụ các Sứ đồ 20:33

Công Vụ các Sứ đồ 20:33

Tôi chẳng ham bạc, vàng, hay là áo-xống của ai hết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I have coveted no man’s silver, or gold, or apparel.

In Context

32Bây giờ, tôi giao-phó anh em cho Đức Chúa Trời và cho đạo của ơn Ngài, là giao-phó cho Đấng có thể gây-dựng, và ban gia-tài cho anh em chung với hết thảy những người được nên thánh.

34Chính anh em biết rằng hai bàn tay nầy đã làm ra sự cần-dùng của tôi và của đồng-bạn tôi.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 20

Cross References

Numbers 16:15Môi-se nổi giận lắm, thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Xin đừng kể đến của-lễ chay chúng nó nữa; tôi không có bắt nơi chúng nó một con lừa nào, và tôi cũng không có làm hại một ai trong bọn chúng nó.

1 Corinthians 9:12Người khác còn có quyền ấy trên anh em, huống chi là chúng tôi? Dầu vậy, chúng tôi chẳng từng dùng quyền ấy; nhưng chúng tôi chịu mọi sự, hầu cho khỏi làm ngăn-trở Tin-lành của Đấng Christ chút nào.

1 Corinthians 9:18Thế thì phần thưởng của tôi là gì? Ấy là khi giảng Tin-lành, thì giảng nhưng-không, chẳng dùng quyền tôi có như người giảng Tin-lành.

2 Corinthians 11:9Khi tôi ở cùng anh em, gặp phải lúc thiếu-thốn, thì không lụy đến ai cả; vì các anh em ở xứ Ma-xê-đoan đến, đã bù lại sự thiếu-thốn cho tôi. Không cứ việc gì, tôi đã giữ mình cho khỏi lụy đến anh em, tôi lại cũng sẽ giữ mình như vậy nữa.

1 Thessalonians 2:5Vả, anh em có biết, chúng tôi không hề dùng những lời dua-nịnh, cũng không hề bởi lòng tư-lợi mà làm, có Đức Chúa Trời chứng cho.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 20:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 20:32Công Vụ các Sứ đồ 20Công Vụ các Sứ đồ 20:34 →