The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 16 › Dân số 16:15

Dân số 16:15

Môi-se nổi giận lắm, thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Xin đừng kể đến của-lễ chay chúng nó nữa; tôi không có bắt nơi chúng nó một con lừa nào, và tôi cũng không có làm hại một ai trong bọn chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Moses was very wroth, and said unto the LORD, Respect not thou their offering: I have not taken one ass from them, neither have I hurt one of them.

In Context

14Quả thật, ngươi không có dẫn chúng ta đến trong một xứ đượm sữa và mật đâu, ngươi không cho chúng ta đồng ruộng hay là vườn nho làm sản-nghiệp đâu! Ngươi toan khoét mắt của dân nầy ư?...... Chúng ta không đi lên đâu.

16Đoạn, Môi-se nói cùng Cô-rê rằng: Ngày mai ngươi và toàn bè-đảng ngươi với A-rôn hãy ra mắt Đức Giê-hô-va.

Read all of Dân số 16

Cross References

Genesis 4:4A-bên cũng dâng chiên đầu lòng trong bầy mình cùng mỡ nó. Đức Giê-hô-va đoái xem A-bên và nhận lễ-vật của người;

Numbers 12:3Vả, Môi-se là người rất khiêm-hòa hơn mọi người trên thế-gian.

1 Samuel 12:3Vậy, ta đây; hãy làm chứng về ta tại trước mặt Đức Giê-hô-va và trước kẻ chịu xức dầu Ngài. Ta có bắt bò ai chăng? Bắt lừa ai chăng? Ta có lừa-dối ai chăng? Hành-hung cùng ai chăng? Ta có nhận của hối-lộ nơi tay ai đặng vì nó mà nhắm mắt ta chăng? Ví bằng có làm vậy, ắt ta sẽ trả lại cho các ngươi.

Proverbs 21:27Của tế-lễ của kẻ ác là một vật gớm ghiếc; Phương chi họ đem đến mà có ác-tưởng.

Matthew 5:22Song ta phán cho các ngươi: Hễ ai giận anh em mình thì đáng bị tòa-án xử-đoán; ai mắng anh em mình rằng: Ra-ca, thì đáng bị tòa công-luận xử-đoán; ai mắng anh em mình là đồ điên, thì đáng bị lửa địa-ngục hành-phạt.

Acts 20:33Tôi chẳng ham bạc, vàng, hay là áo-xống của ai hết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 16:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 16:14Dân số 16Dân số 16:16 →