The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:11

Công Vụ các Sứ đồ 26:11

Vả lại, tôi thường trảy đi từ nhà hội nầy đến nhà hội kia, hà-hiếp họ, để bắt họ phải nói phạm-thượng, tôi lại nổi giận quá bội bắt-bớ họ cho đến các thành ngoại-quốc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I punished them oft in every synagogue, and compelled them to blaspheme; and being exceedingly mad against them, I persecuted them even unto strange cities.

In Context

10Thật tôi đã làm sự nầy tại thành Giê-ru-sa-lem: sau khi đã chịu quyền của các thầy tế-lễ cả, thì tôi bỏ tù nhiều người thánh; và lúc họ giết các người đó, tôi cũng đồng một ý.

12Ấy vậy, tôi lên thành Đa-mách có trọn quyền và phép bởi các thầy tế-lễ cả, đương đi dọc đường,

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

Mark 3:28Quả thật, ta nói cùng các ngươi, mọi tội-lỗi sẽ tha cho con-cái loài người, và hết thảy những lời phạm-thượng họ sẽ nói ra cũng vậy;

Luke 6:11Nhưng họ giận lắm, bèn bàn cùng nhau về việc mình có thể xử với Đức Chúa Jêsus cách nào. Sự chọn mười hai sứ-đồ

Luke 21:12Song trước những đều đó, thiên-hạ sẽ vì cớ danh ta mà tra tay bắt-bớ các ngươi, nộp tại các nhà hội, bỏ vào ngục, kéo đến trước mặt các vua và các quan tổng-đốc.

Acts 13:45Song những người Giu-đa thấy đoàn dân đó thì đầy lòng ghen-ghét, nghịch cùng lời Phao-lô nói và mắng-nhiếc người.

Acts 22:5về đều đó, thầy cả thượng-phẩm cùng cả hội-đồng trưởng-lão đều làm chứng cho tôi; vì bởi những người đó mà tôi nhận được các thơ gởi cho anh em thành Đa-mách, là nơi tôi toan đi, đặng bắt trói những người ở đó dẫn về thành Giê-ru-sa-lem để xử phạt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:10Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:12 →