The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:10

Công Vụ các Sứ đồ 26:10

Thật tôi đã làm sự nầy tại thành Giê-ru-sa-lem: sau khi đã chịu quyền của các thầy tế-lễ cả, thì tôi bỏ tù nhiều người thánh; và lúc họ giết các người đó, tôi cũng đồng một ý.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Which thing I also did in Jerusalem: and many of the saints did I shut up in prison, having received authority from the chief priests; and when they were put to death, I gave my voice against them.

In Context

9Thật, chính mình tôi đã tin rằng nên dùng đủ mọi cách-thế mà chống lại danh Jêsus ở Na-xa-rét.

11Vả lại, tôi thường trảy đi từ nhà hội nầy đến nhà hội kia, hà-hiếp họ, để bắt họ phải nói phạm-thượng, tôi lại nổi giận quá bội bắt-bớ họ cho đến các thành ngoại-quốc.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

Acts 7:58kéo người ra ngoài thành, rồi ném đá người. Các kẻ làm chứng lấy áo-xống mình để nơi chơn một người trẻ tuổi kia tên là Sau-lơ.

Acts 8:3Nhưng Sau-lơ làm tàn-hại Hội-thánh: sấn vào các nhà, dùng sức-mạnh bắt đờn-ông đờn-bà mà bỏ tù. Người Sa-ma-ri trở lại đạo.— Thuật-sĩ Si-môn

Acts 9:13A-na-nia thưa rằng: Lạy Chúa, tôi có nghe nhiều kẻ nói người nầy đã làm hại biết bao các đấng thánh của Chúa trong thành Giê-ru-sa-lem.

Acts 9:26Sau-lơ tới thành Giê-ru-sa-lem rồi, muốn hiệp với các môn-đồ; nhưng hết thảy đều nghi-sợ người, không tin là môn-đồ.

Acts 9:41Phi-e-rơ đưa tay ra đỡ cho đứng dậy; đoạn, gọi các thánh-đồ và đờn-bà góa đến, cho họ thấy người sống.

Acts 22:19Tôi thưa rằng: Lạy Chúa, chính họ biết tôi từng bỏ tù những người tin Chúa và đánh đòn trong các nhà hội nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:9Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:11 →