The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 11 › Đa-niên 11:35

Đa-niên 11:35

Trong những kẻ khôn-sáng sẽ có mấy người sa-ngã, hầu cho luyện-lọc chúng nó, làm cho tinh-sạch và trắng, cho đến kỳ sau-rốt, vì việc đó còn có kỳ nhứt-định.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And some of them of understanding shall fall, to try them, and to purge, and to make them white, even to the time of the end: because it is yet for a time appointed.

In Context

34Trong khi họ sa-ngã, họ cũng sẽ được cứu một ít; song nhiều kẻ sẽ lấy lời nịnh-hót mà theo họ.

36Vua sẽ làm theo ý-muốn mình; kiêu-ngạo và lên mình cao hơn hết các thần; nói những lời lạ-lùng nghịch cùng Đức Chúa Trời của các thần. Người sẽ được may-mắn cho đến khi cơn thạnh-nộ Chúa được trọn, bởi vì đều gì đã có chỉ-định thì phải ứng-nghiệm.

Read all of Đa-niên 11

Cross References

Deuteronomy 8:16lại trong đồng vắng, Ngài ban cho ngươi ăn ma-na mà tổ-phụ ngươi chưa hề biết, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, hầu về sau làm ơn cho ngươi.

Proverbs 17:3Nồi dót để luyện bạc, lò để luyện vàng; Nhưng Đức Giê-hô-va thử lòng của loài người.

Daniel 8:17Người bèn đến gần chỗ ta đứng; khi người đã đến, ta kinh-hãi, và ngã sấp mặt xuống đất. Người bảo ta rằng: Hỡi con người, hãy hiểu biết; vì sự hiện-thấy đó có quan-hệ với kỳ sau-rốt.

Daniel 9:27Người sẽ lập giao-ước vững-bền với nhiều người trong một tuần-lễ, và đến giữa tuần ấy, người sẽ khiến của-lễ và của-lễ chay dứt đi. Kẻ hủy-phá sẽ đến bởi cánh gớm-ghiếc, và sẽ có sự giận-dữ đổ trên nơi bị hoang-vu, cho đến kỳ sau-rốt, là kỳ đã định.

Daniel 11:29Đến kỳ đã định, người sẽ trở lại và vào phương nam; nhưng lần sau không giống như lần trước.

Daniel 11:40Đến kỳ sau-rốt, vua phương nam sẽ tranh-chiến cùng người. Vua phương bắc đem xe binh, lính kỵ và nhiều tàu, xông đến vua đó như cơn gió lốc. Người sẽ lấn vào các nước, tràn tới và đi qua.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 11:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 11:34Đa-niên 11Đa-niên 11:36 →