The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 11 › Đa-niên 11:40

Đa-niên 11:40

Đến kỳ sau-rốt, vua phương nam sẽ tranh-chiến cùng người. Vua phương bắc đem xe binh, lính kỵ và nhiều tàu, xông đến vua đó như cơn gió lốc. Người sẽ lấn vào các nước, tràn tới và đi qua.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And at the time of the end shall the king of the south push at him: and the king of the north shall come against him like a whirlwind, with chariots, and with horsemen, and with many ships; and he shall enter into the countries, and shall overflow and pass over.

In Context

39Người sẽ cậy thần lạ giúp cho mà lấy các đồn-lũy vững-bền, và người sẽ ban thêm sự vinh-hiển cho kẻ nào nhận mình. Người cho họ cai-trị nhiều người, và chịu tiền-bạc mà chia đất.

41Người sẽ vào đến đất vinh-hiển, và nhiều nước sẽ bị đổ. Song những người Ê-đôm, người Mô-áp và những kẻ làm đầu trong dân Am-môn sẽ thoát khỏi tay người.

Read all of Đa-niên 11

Cross References

Isaiah 21:1Gánh-nặng về đồng vắng ở gần biển. Nó đến từ đồng vắng, là đất đáng kinh-khiếp, khác nào cơn gió lốc vụt qua trong phương nam.

Jeremiah 4:13Nầy, nó sẽ lên như một đám mây, xe-cộ nó dường cơn gió lốc, ngựa nó lẹ như chim ưng. Khốn cho chúng ta, vì bị hủy-diệt!

Ezekiel 38:9Ngươi sẽ sấn-tới, sẽ đến như gió bão, như một đám mây trùm cả đất, ngươi, mọi đạo-binh ngươi, và nhiều dân-tộc với ngươi.

Daniel 8:17Người bèn đến gần chỗ ta đứng; khi người đã đến, ta kinh-hãi, và ngã sấp mặt xuống đất. Người bảo ta rằng: Hỡi con người, hãy hiểu biết; vì sự hiện-thấy đó có quan-hệ với kỳ sau-rốt.

Daniel 11:10Hai con trai vua phương bắc đi chiến trận, nhóm một đoàn cơ-binh lớn, sẽ đến, sẽ tràn ra và đi qua; chúng nó sẽ trở về và chiến trận cho đến đồn-lũy vua phương nam.

Daniel 11:26Những kẻ ăn trong bàn vua sẽ làm cho vua bại-hoại; cơ-binh người sẽ tràn ra và nhiều người bị giết và ngã xuống.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 11:40

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 11:39Đa-niên 11Đa-niên 11:41 →