The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 11 › Đa-niên 11:41

Đa-niên 11:41

Người sẽ vào đến đất vinh-hiển, và nhiều nước sẽ bị đổ. Song những người Ê-đôm, người Mô-áp và những kẻ làm đầu trong dân Am-môn sẽ thoát khỏi tay người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He shall enter also into the glorious land, and many countries shall be overthrown: but these shall escape out of his hand, even Edom, and Moab, and the chief of the children of Ammon.

In Context

40Đến kỳ sau-rốt, vua phương nam sẽ tranh-chiến cùng người. Vua phương bắc đem xe binh, lính kỵ và nhiều tàu, xông đến vua đó như cơn gió lốc. Người sẽ lấn vào các nước, tràn tới và đi qua.

42Người sẽ giang tay ra trên các nước, và đất Ê-díp-tô sẽ không thoát khỏi.

Read all of Đa-niên 11

Cross References

Isaiah 11:13Bấy giờ sự ghen-tương của Ép-ra-im sẽ mất, kẻ khuấy-rối Giu-đa sẽ bị trừ đi; Ép-ra-im không ghen-ghét Giu-đa nữa, Giu-đa không khuấy-rối Ép-ra-im nữa.

Jeremiah 9:26tức là Ê-díp-tô, Giu-đa, Ê-đôm, con cháu Am-môn, Mô-áp, và hết thảy những dân cạo tóc màng-tang và ở nơi đồng vắng. Vì mọi dân-tộc đều không cắt bì, còn cả nhà Y-sơ-ra-ên chẳng cắt bì trong lòng.

Jeremiah 49:6Nhưng về sau ta sẽ đem các con-cái Am-môn bị phu-tù trở về, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Daniel 8:9Bởi một trong các sừng, có mọc ra một cái sừng nhỏ, lớn lên rất mạnh, về phương nam, phương đông, lại hướng về đất vinh-hiển.

Daniel 11:45Người sẽ đặt các trại của cung mình ở khoảng giữa biển cùng núi vinh-hiển và thánh. Song người sẽ đến sự cuối-cùng mình, và chẳng có ai đến giúp-đỡ người cả.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 11:41

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 11:40Đa-niên 11Đa-niên 11:42 →