The Bible Software
bible.software › Ê-xơ-tê › Ê-xơ-tê 1 › Ê-xơ-tê 1:10

Ê-xơ-tê 1:10

Qua ngày thứ bảy, vua uống rượu hứng lòng rồi, bèn truyền cho Mê-hu-man, Bít-tha, Hạt-bô-na, Biếc-tha, A-bác-tha, Xê-thạt và Cạt-cách, tức bảy hoạn-quan hầu-chực vua A-suê-ru,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

On the seventh day, when the heart of the king was merry with wine, he commanded Mehuman, Biztha, Harbona, Bigtha, and Abagtha, Zethar, and Carcas, the seven chamberlains that served in the presence of Ahasuerus the king,

In Context

9Hoàng-hậu Vả-thi cũng đãi một bữa tiệc cho các người nữ tại cung vua A-suê-ru.

11dẫn hoàng-hậu Vả-thi đến trước mặt vua, đội mão triều hoàng-hậu, đặng tỏ ra phết lịch-sự của bà cho dân-sự và cho các quan-trưởng xem thấy; vì tướng mạo bà rất tốt-đẹp.

Read all of Ê-xơ-tê 1

Cross References

Genesis 43:34Giô-sép sai đem mấy món đồ ăn trước mặt mình cho các anh em; nhưng phần Bên-gia-min lại nhiều gấp năm của các người khác. Họ uống và ăn ngon vui cùng Giô-sép.

1 Samuel 25:36Vậy, Đa-vít nhận lễ-vật do nơi tay nàng đem đến cho người, và nói rằng: Hãy trở lên nhà ngươi bình-an. Hãy xem, ta đã nghe theo tiếng ngươi, và tiếp ngươi tử-tế. 36 Khi A-bi-ga-in trở về cùng Na-banh, thì Na-banh đương ăn tiệc trong nhà mình, thật như yến-tiệc của vua vậy. Na-banh có lòng vui-vẻ và say lắm. A-bi-ga-in không tỏ cho người biết đều gì hoặc cần-kíp hay chăng, cho đến khi sáng.

Esther 3:15Các lính trạm vâng lịnh vua vội-vàng đi ra. Chiếu-chỉ nầy cũng truyền ra tại kinh-đô Su-sơ. Đoạn, vua và Ha-man ngồi lại uống rượu, còn thành Su-sơ đều hoảng-kinh.

Proverbs 20:1Rượu khiến người ta nhạo-báng, đồ uống say làm cho hỗn-hào; Phàm ai dùng nó quá độ, chẳng phải là khôn-ngoan.

Daniel 1:3Vua truyền cho Át-bê-na, là người làm đầu các hoạn-quan mình, lấy trong con-cái Y-sơ-ra-ên, trong dòng vua, và trong hàng quan sang, mà đem đến

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xơ-tê 1:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xơ-tê 1:9Ê-xơ-tê 1Ê-xơ-tê 1:11 →