The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 11 › Ê-xê-chiên 11:16

Ê-xê-chiên 11:16

Vậy nên, khá nói cùng chúng nó: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Phải, ta đã dời chúng nó nơi xa trong các dân-tộc, đã làm tan-tác chúng nó trong nhiều nước, ta còn sẽ tạm là nơi thánh cho chúng nó trong các nước chúng nó đi đến.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore say, Thus saith the Lord GOD; Although I have cast them far off among the heathen, and although I have scattered them among the countries, yet will I be to them as a little sanctuary in the countries where they shall come.

In Context

15Hỡi con người, dân-cư thành Giê-ru-sa-lem đã nói cùng anh em ngươi, chính anh em ngươi, là những kẻ bà-con ngươi, và cả nhà Y-sơ-ra-ên, hết cả mọi người, rằng: Hãy lìa xa Đức Giê-hô-va; đất nầy đã được ban cho chúng ta làm cơ-nghiệp.

17Vậy nên, hãy nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ nhóm các ngươi lại từ giữa các dân, sẽ thâu các ngươi từ những nước mà các ngươi đã bị tan-tác, và ta sẽ ban đất Y-sơ-ra-ên cho các ngươi.

Read all of Ê-xê-chiên 11

Cross References

Leviticus 26:44Dẫu vậy, đương khi họ bị ở trong xứ kẻ thù-nghịch mình, ta cũng chẳng bỏ họ đâu, chẳng ghê-gớm họ đến phải hao-mòn hết, và chẳng bội sự giao-ước ta lập cùng họ đâu, vì ta là Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của họ.

Deuteronomy 30:3thì bấy giờ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ thương-xót ngươi, đem những phù-tù ngươi trở về, nhóm-hiệp ngươi từ giữa các dân, là nơi Ngài đã tản-lạc ngươi đó.

Psalms 31:20Chúa giấu họ tại nơi ẩn-bí ở trước mặt Chúa, cách xa mưu-kế của loài người; Chúa che-khuất họ trong một cái lều cách xa sự tranh-giành của lưỡi.

Psalms 90:1Lạy Chúa, từ đời nầy qua đời kia Chúa là nơi-ở của chúng tôi.

Psalms 91:9Bởi vì ngươi đã nhờ Đức Giê-hô-va làm nơi nương-náu mình, Và Đấng Chí-Cao làm nơi-ở mình,

Isaiah 4:5Trên khắp nơi núi Si-ôn, trên khắp các hội nó, Đức Giê-hô-va sẽ dựng lên một đám mây bọc khói trong ban ngày, và ngọn lửa soi-sáng trong ban đêm. Vì một cái màn sẽ che cả sự vinh-hiển:

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 11:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 11:15Ê-xê-chiên 11Ê-xê-chiên 11:17 →