The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 12 › Ê-xê-chiên 12:11

Ê-xê-chiên 12:11

Ngươi khá nói rằng: Ta là điềm cho các ngươi. Chúng nó sẽ gặp đều như ta đã làm; sẽ đi đày, sẽ đi làm phu-tù.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Say, I am your sign: like as I have done, so shall it be done unto them: they shall remove and go into captivity.

In Context

10Hãy trả lời cho chúng rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Gánh nặng nầy chỉ về vua trong Giê-ru-sa-lem, cùng cả nhà Y-sơ-ra-ên ở trong đó.

12Vua giữa chúng nó sẽ vác trên vai mình mà đi ra trong lúc tối. Chúng nó sẽ đục lỗ qua tường để mang đồ ra; người sẽ cho mặt, vì mắt người sẽ không thấy đất nầy.

Read all of Ê-xê-chiên 12

Cross References

2 Kings 25:11Quan thị-vệ Nê-bu-xa-ra-đan bắt dân-cư còn sót lại trong thành, luôn với những kẻ hàng-đầu vua Ba-by-lôn và đám dân còn lại khác, mà dẫn đi làm phu-tù.

Jeremiah 15:2Sẽ xảy ra khi chúng nó hỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? — thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm-dao, hãy chịu gươm-dao; ai đã được định cho phải đói-kém, hãy chịu đói-kém; ai đã được định cho sự phu-tù, hãy chịu phu-tù.

Jeremiah 52:28Nầy là dân mà Nê-bu-cát-nết-sa đã đem đi làm phu-tù; năm thứ bảy, ba ngàn hai mươi ba người Giu-đa.

Ezekiel 4:3Lại hãy lấy một chảo sắt, đặt nó làm cái tường sắt giữa ngươi và thành; rồi ngươi xây mặt lại cùng nó; nó sẽ bị vây, và ngươi sẽ vây nó. Đó sẽ là một điềm cho nhà Y-sơ-ra-ên.

Zechariah 3:8Hỡi Giê-hô-sua, thầy tế-lễ cả, ngươi cùng bạn-hữu ngươi ngồi trước mặt ngươi hãy nghe, vì những kẻ nầy làm dấu: nầy, quả thật ta sẽ làm cho đầy-tớ ta là Chồi-mống dấy lên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 12:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 12:10Ê-xê-chiên 12Ê-xê-chiên 12:12 →